Sách dịch
405 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 121 | – Lê-nin với các chiến sĩ Hồng quân (Sách dịch) | 13x19 | 1990 | |
| 122 | Bàn về chiến tranh (phần 2) | Các phôn clau-dơ-vít | 13x19 | 1988 |
| 123 | Béc-lin – Tháng 5 năm 1945 | E.r.giep- xkai-a (Đức Thuần dịch) | 13x20 | 1988 |
| 124 | Chiếc khuy đồng | Ô-va-lốp (Trọng Phan - Hà Bắc dịch) | 13x19 | 1988 |
| 125 | Trường học dũng cảm | D. vôn-cô-gô-nôp | 13x19 | 1988 |
| 126 | Gặp nhau tại điểm hẹn | He-len mac kin | 13x19 | 1988 |
| 127 | – Bàn về chiến tranh. Quyển 3 | Các phôn clau-dơ-vít | 13x19 | 1989 |
| 128 | – Giải phẫu một cuộc chiến tranh. Tập 1 | Ga-bri-en côn-cô | 13x19 | 1989 |
| 129 | – Ở một trại tù binh | Côn-x tat xa-ran-ti đô- xơ (Nguyễn Kim dịch) | 13x19 | 1989 |
| 130 | – Tư duy quân sự nước ngoài (Sách dịch) | 13x19 | 1990 | |
| 131 | – Những bài chọn lọc về quân sự | Ra-un-ca-xtơ-rô ru-dơ | 13x20 | 1987 |
| 132 | – CIA – khi bức tường màn được vén lên | Bob Wood Ward | 13x19 | 1990 |
| 133 | – Những nguyên tắc cơ bản của nghệ thuật quân sự | V.E. Xáp-kin | 13x20 | 1987 |
| 134 | – Tính toán chiến thuật | A.ia. vai-ne | 13x19 | 1990 |
| 135 | – Học thuyết Mác – Lê-nin về chiến tranh và quân đội | Đ.a. vôn-cô-gô-nốp | 13x20 | 1987 |
| 136 | – Dòng sông chết | Alixte len (Nguyễn Trọng Đàn dịch) | 13x19 | 1990 |
| 137 | – Nhớ lại và suy nghĩ | K. giu-cốp (Nguyễn Hải Sa - Lê Bá Phán - Trần Anh Tuấn dịch) | 13x19 | 1987 |
| 138 | – Thang máy lên đoạn đầu đài | Nô en ca-le-phơ (Lê Xuân Sơn dịch) | 13x19 | 1990 |
| 139 | – Nhớ lại và suy nghĩ (tập 2) | K. giu-cốp (Nguyễn Hải Sa - Lê Bá Phán - Trần Anh Tuấn dịch) | 13x19 | 1987 |
| 140 | – Nước cờ thí mạng | A. zbich (Lê Ngọc Tú - Lưu Phượng Anh dịch) | 13x19 | 1990 |
| 141 | – Nhớ lại và suy nghĩ (tập 3) | K. giu-cốp (Nguyễn Hải Sa - Lê Bá Phán - Trần Anh Tuấn dịch) | 13x19 | 1987 |
| 142 | – 106.000 đô-la máu | Dashiell mett (Li Huyền, Trịnh Huy Linh dịch) | 13x19 | 1990 |
| 143 | – Quân đội Trung Quốc, công cụ thực hiện chính sách phiêu lưu của nhóm Mao | G.N. Mô-xcô (Nguyễn Đăng Nguyên dịch) | 13x19 | 1983 |
| 144 | – Kết cục | Bô-rít pô-lê vôi | 13x19 | 1985 |