Sách dịch
405 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 145 | – Thành phố hòa bình (Tiểu thuyết) | Ghê-o-rơ-ghi bê-re-dơ-cô (Đức Thuần - Hoàng Lan dịch) | 15x12 | 1982 |
| 146 | – Xta-lin-grát, trận đánh của thế kỷ | Va-xi-li-trui-cốp (Nguyễn Hữu Thân dịch) | 13x19 | 1985 |
| 147 | – Về chiến tranh và quân đội. Tập 1 | C. Mác - Ph. Ăng-ghen (Nguyễn Hữu Nguyên dịch) | 13x19 | 1983 |
| 148 | – Những ngày cuối cùng của Hít Le | G.rô-đa-nốp (Vân Anh lược dịch) | 13x19 | 1985 |
| 149 | – Về chiến tranh và quân đội. Tập 2 | C. Mác - Ph. Ăng-ghen (Nguyễn Hữu Nguyên dịch) | 13x19 | 1983 |
| 150 | – Lời phán quyết về Việt Nam | Giô-dép A.Am-tơ (Nguyễn Tấn Cưu dịch) | 13x19 | 1985 |
| 151 | – Những vấn đề tâm lý học trong chỉ huy bộ đội | A.Ph. Sram-tren-cô (Phạm Hoàng Gia - Phạm Tất Dong dịch) | 13x19 | 1983 |
| 152 | – Những vấn đề huấn luyện và giáo dục trong các trường quân đội (tập 1) | V.N.Ba-SCa-Cốp | 13x19 | 1985 |
| 153 | – Quân đội Trung Quốc, công cụ thực hiện chính sách phiêu lưu của nhóm Mao | G.N. Mô-xcô (Nguyễn Đăng Nguyên dịch) | 13x19 | 1983 |
| 154 | – Kết cục | Bô-rít pô-lê vôi | 13x19 | 1985 |
| 155 | – Bầu trời chiến tranh | A.Pô-crư-skin (Lê Liên dịch) | 13x19 | 1983 |
| 156 | – Biên giới bên anh | Rô-ma-nốp | 13x19 | 1985 |
| 157 | – Bảo đảm công trình cho chiến đấu hiệp đồng binh chủng | V.Ia. Pơ-lô-a-xkin - I.Ph. Lư-xu-khin - V.A. Ru-vích-xki | 13x19 | 1983 |
| 158 | – Người thay thế H.23 | D.l.i.ba-nhéc (Đức Thuần - Hoàng Lan dịch) | 17x19 | 1985 |
| 159 | – Gắng sống đến bình minh | Va-xin bư-cốp (Trọng Báu, Thành Châu dịch) | 13x19 | 1983 |
| 160 | – Tuyển tập luận văn quân sự (quyển 4) | Ph.ăng-ghen | 13x19 | 1986 |
| 161 | – Tuyển tập luận văn quân sự. Quyển 1 | Ph.Ăng-ghen (Khổng Doãn Hợi dịch) | 13x19 | 1982 |
| 162 | – Những bài chọn lọc về quân sự | Hanh-xơ hốp-man | 13x20 | 1984 |
| 163 | – Những bài chọn lọc quân sự | Khămtày xi-phăn-đon | 13x20 | 1986 |
| 164 | – Những bài chọn lọc về quân sự | Đ.ph. U-xti-nốp (Nguyễn Hữu Tiền dịch) | 13x20 | 1982 |
| 165 | – Mỹ học Mác – Lê-nin với việc giáo dục bộ đội | A.X. Mi-lô-vi-đốp | 13x19 | 1984 |
| 166 | – Phòng thủ dân sự | A.I.an-tu-nin | 13x19 | 1986 |
| 167 | – Quân đội hiện đại và kỷ luật | A.I. Ki-tốp - V.N. Cô-va-lép - V.K. Lu-gie-ren-cô (Trần Hùng dịch) | 13x19 | 1982 |
| 168 | – Phương pháp luận công tác giáo dục tư tưởng | A.D. Vôn-cô-gô-nốp | 13x19 | 1984 |