Sách dịch
405 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 97 | Xa mẹ (Tập truyện ngắn nước ngoài) | 13x19 | 1999 | |
| 98 | Thị trấn Phù Dung | Cổ Hoa (Lê Bầu dịch) | 13x19 | 1997 |
| 99 | – Giải phẫu một cuộc chiến tranh. Tập 2 | G. Côn-cô (Nguyễn Tấn Cưu dịch) | 13x19 | 1991 |
| 100 | – Tống Mỹ Linh 1987 – 1991 | Trần Khởi Văn (Dương Minh Hoài dịch) | 13x19 | 1994 |
| 101 | – Một số văn kiện cơ bản về công tác dân quân tự vệ trong tình hình mới | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | 1991 |
| 102 | – Na-pô-lê-ông Bô-na-pác | E.Tác-lê | 13x19 | 1995 |
| 103 | – Nàng thủy quái vô tâm | E. Gardner (Trịnh Huy Ninh dịch) | 13x19 | 1991 |
| 104 | – Ai giết Tổng thống John Kennedy | Jimgar Rison | 13x19 | 1995 |
| 105 | – Người thương lượng. Tập 1 | E. Forsysth (Thái Thời Nay dịch) | 13x19 | 1991 |
| 106 | – Hợp đồng sao và vạch | Jimgar Rison (Lưu Kiếm Thanh,Nguyễn Hữu Thùy, Phạm Văn Trọng dịch) | 13x19 | 1995 |
| 107 | – Người thương lượng. Tập 2 | E. Forsysth (Thái Thời Nay dịch) | 13x19 | 1991 |
| 108 | – Bản tin chiều. Tập 1 | Ac-tua Hailey (Nguyễn Thành Châu, Phan Thanh Hảo dịch) | 13x19 | 1992 |
| 109 | – Sói biển | Jack London (Nguyễn Xuân Phương dịch, Nguyễn Kim hiệu đính) | 13x19 | 1992 |
| 110 | – Xác chết câm lặng | James Hadley Chase (Phạm Việt Hưng - Trần Đăng Thao dịch) | 13x19 | 1992 |
| 111 | – Na-pô-lê-ông Bô-na-pác | Ê.Tác-lê | 13x19 | 1993 |
| 112 | – Số phận | Christian man tey (Hoàng Tuệ và Hà Nhi dịch) | 13x19 | 1993 |
| 113 | – Kẻ giết mướn. Tập 1 | Fre Derich Forsyth (Trần Huỳnh dịch) | 13x19 | 1994 |
| 114 | – Kẻ giết mướn. Tập 2 | Fre Derich Forsyth (Trần Huỳnh dịch) | 13x19 | 1994 |
| 115 | – Bản tin chiều. Tập 1 | Arthur Hailey (Nguyễn Thành Châu - Phan Thanh Hảo dịch) | 13x19 | 1994 |
| 116 | – Bản tin chiều. Tập 2 | Arthur Hailey (Nguyễn Thành Châu - Phan Thanh Hảo dịch) | 13x19 | 1994 |
| 117 | – Bí mật quả chuông | Vangulik (Nguyễn Văn Dân dịch) | 13x19 | 1994 |
| 118 | – Giải phẫu một cuộc chiến tranh. Tập 1 | G. Côn-cô (Nguyễn Tấn Cưu dịch) | 13x19 | 1991 |
| 119 | – Người đàn bà trên tàu | Juyn Vecnơ (Minh Tự dịch) | 13x19 | 1994 |
| 120 | Béc-lin – Tháng 5 năm 1945 | E.r.giep- xkai-a (Đức Thuần dịch) | 13x20 | 1988 |