| 3.529 |
Hướng dẫn thí nghiệm thực hành đo lường điện |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2018 |
| 3.530 |
Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Châu Thành 30 năm kháng chiến (1945-1975) |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hởu Giang - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Châu Thành |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.531 |
Lịch sử Nhà máy Z175 (1968-2018) |
Tổng cuục Công nghiệp Quốc phòng - Nhà máy Z175 |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.532 |
Lịch sử Sư đoàn bộ binh 346 Đoàn Lam Sơn (1978-2018) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 1- Sư đoàn Bộ binh 346 |
15 x 22 |
2018 |
| 3.533 |
Xu hướng phát triển của kỹ thuật ngụy trang, nghi binh hiện đại |
PGS, TS Nguyễn Huy Hoàng |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.534 |
Huyền thoại Anh hùng tình báo Đào Phúc Lộc tập 3- nhà tình báo thiên bẩm |
Nhiều tác giả - Thạc sĩ Nguyễn Kim Thành (tổ chức và biên soạn) |
13,5 x 21 |
2018 |
| 3.535 |
Huyền thoại Anh hùng tình báo Đào Phúc Lộc tập 2- nhà tình báo thiên bẩm |
Nhiều tác giả - Thạc sĩ Nguyễn Kim Thành (tổ chức và biên soạn) |
13,5 x 21 |
2018 |
| 3.536 |
Huyền thoại Anh hùng tình báo Đào Phúc Lộc tập 1- nhà tình báo thiên bẩm |
Nhiều tác giả - Thạc sĩ Nguyễn Kim Thành (tổ chức và biên soạn) |
13,5 x 21 |
2018 |
| 3.537 |
Kỷ niệm sâu sắc về tập chí Quốc phòng toàn dân |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.538 |
Lịch sử Lữ đoàn thông tin 139 – Biên niên sự kiện (2003 – 2018) |
Binh chủng Thông tin Liên lạc - Lữ đoàn Thông tin 139 |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.539 |
Kho KV3 – Biên niên sự kiện |
Tổng cuc Kỹ thuật - Cục Quân khí |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.540 |
Khúc phong cầm trên cát |
Lê Vũ Trường Giang |
13 x 19 |
2018 |
| 3.541 |
Lịch sử Nhà máy Z153 (1968-2018) |
Tổng cục Kỹ thuật - Nhà máy Z153 |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.542 |
Lịch sử Lữ đoàn đặc công biệt động 1 (1968 – 2018) |
Bộ Tư lệnh Đặc công - Lữ đoàn đặc công biệt động 1 |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.543 |
Giáo trình tiếng Anh (dùng đào tạo trung cấp ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.544 |
Giáo trình quốc phòng, an ninh và đối ngoại (dùng đào tạo trung cấp ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.545 |
Giáo trình công tác tham mưu huấn luyện; nội dung, trình tự lập và phê chuẩn kế hoạch hoạt động của dân quân tự vệ (dùng đào tạo trung cấp ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.546 |
Giáo trình diễn tập chiến đấu phòng thủ ; phòng thủ dân sự xã, phường, thị trấn (dùng đào tạo trung cấp ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.547 |
Giáo trình tin học (dùng đào tạo trung cấp ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.548 |
Giáo trình Nhà nước và pháp luật – tập 2 (dùng đào tạo trung cấp ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.549 |
Giáo trình công tác quốc phòng, quân sự địa phương; công tác xây dựng cơ sở; xây dựng lực lượng vũ trang ở xã, phường, thị trấn (dùng đào tạo trung cấp ngành quân sự cở sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.550 |
Giáo trình pháo, ĐKZ, cối; súng, pháo phòng không (dùng đào tạo trung cấp ngành quân sự cở sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.551 |
Giáo trình kỹ thuật súng bộ binh (dùng đào tạo trung cấp ngành quân sự cở sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.552 |
Giáo trình hậu cần, kỹ thuật trong khu vực phòng thủ (dùng đào tạo trung cấp ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |