Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 865 | Bức ảnh không chú thích | Nguyễn Trọng Hùng | 13 x 19 | 2014 |
| 866 | Rừng thiêng nước trong | Trần Văn Tuấn | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 867 | Chuyện vỉa hè | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2014 |
| 868 | Cơn giông | Lê Văn Thảo | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 869 | Kể với con về người Hà Nội | Nguyễn Tiến Hải | 13 x 19 | 2014 |
| 870 | Trăng soi sân nhỏ | Ma Văn Kháng | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 871 | Bình minh mùa thu | Nguyễn Thị Việt Hà | 13 x 19 | 2014 |
| 872 | Lính trận | Trung Trung Đỉnh | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 873 | Từ chốn Sa Bình | Nguyễn Lành | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 874 | Văn tác giả đoạt giải Asean | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2014 |
| 875 | Trai làng đấu | Vũ Thảo Ngọc | 13 x 19 | 2014 |
| 876 | Phận đời | Thiếu Văn Sơn | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 877 | Mây trắng tinh khôi | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2014 |
| 878 | Hồn xưa lưu lạc | Tống Ngọc Hân | 13 x 19 | 2014 |
| 879 | Trở về | Nguyễn Kim Rẫn | 13 x 19 | 2014 |
| 880 | Đi qua miền cỏ thơm | Phạm Thanh Thúy | 13 x 19 | 2014 |
| 881 | Tiểu thuyết và chiến tranh | Nguyễn Thanh Tú | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 882 | Bạch Kim | Trần Hiệp | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 883 | Những âm thanh đồng vọng | Hà Nguyên Huyến | 13 x 19 | 2014 |
| 884 | Uống lại những cơn say | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2014 |
| 885 | Chuyện tình trong chiến tranh – tập 3 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 886 | Lính đồng bằng | Hồ Kiên Giang | 13 x 19 | 2014 |
| 887 | Những câu thơ màu áo lính | Dương Văn Sáu | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 888 | Quanh vầng thơ cổ tích | Văn Thùy | 13 x 19 | 2014 |