Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 841 | Miền quê ấy mến yêu | Vương Văn Hòa | 13 x 19 | 2015 |
| 842 | Văn hóa quân sự tháng 1+2 số 113+114 năm 2015 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 19 x 27 | 2015 |
| 843 | Đi trọn tuổi xuân | Thiếu tướng Lê Ngọc Sanh | 13 x 19 | 2015 |
| 844 | Tuyển tập hát then | Trường Đại học văn hóa nghệ thuật quân đội | 2015 | |
| 845 | Thơ Đồng Nai | Huỳnh Văn Nghệ | 13 x 19 | 2015 |
| 846 | Lan rừng | Phạm Minh Hà | 2015 | |
| 847 | Trường sa biển đảo yêu thương | Trần Tựa | 2015 | |
| 848 | Tạp chí văn hóa quân sự tháng 12 – số 112 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 849 | Những quãng đời – tập 3 | Minh Sơn | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 850 | Thời chưa xa | Nguyễn Hùng Sơn | 13 x 19 | 2014 |
| 851 | Biển tím | Nguyễn Hữu Quý | 13 x 19 | 2014 |
| 852 | Tự khúc trường sa | Quỳnh Vân | 13 x 19 | 2014 |
| 853 | Đất lành | Nguyễn Minh Ngọc | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 854 | Chim khách kêu | Nguyễn Kiên | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 855 | Bức ảnh không chú thích | Nguyễn Trọng Hùng | 13 x 19 | 2014 |
| 856 | Rừng thiêng nước trong | Trần Văn Tuấn | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 857 | Chuyện vỉa hè | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2014 |
| 858 | Cơn giông | Lê Văn Thảo | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 859 | Kể với con về người Hà Nội | Nguyễn Tiến Hải | 13 x 19 | 2014 |
| 860 | Trăng soi sân nhỏ | Ma Văn Kháng | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 861 | Bình minh mùa thu | Nguyễn Thị Việt Hà | 13 x 19 | 2014 |
| 862 | Lính trận | Trung Trung Đỉnh | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 863 | Từ chốn Sa Bình | Nguyễn Lành | 14,5 x 20,5 | 2014 |
| 864 | Văn tác giả đoạt giải Asean | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2014 |