Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 817 | Con đường sắt vô hình | Lưu Trùng Dương | 13 x 19 | 2015 |
| 818 | Bảng lảng sương đêm | Lê Vi Thủy | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 819 | Tiếng kèn PíLè | Bùi Thị Như Lan | 13 x 19 | 2015 |
| 820 | Hà Nội nơi xa | Hồ Phương | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 821 | Hình như là mưa ngâu | Dương Hằng | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 822 | Ngoài cửa sổ nắng tan | Nguyễn Thị Kim Hòa | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 823 | Từng hạt nước giọt xuống | Lý A Kiều | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 824 | Mây không bay về trời | Tống Ngọc Hân | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 825 | Phía trước là bầu trời | Hoàng Thanh Hương | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 826 | Xin cứ mãi là trẻ thơ | Phạm Nguyễn Ca Dao | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 827 | Không hẹn mùa côm cốm | Trần Quỳnh Nga | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 828 | Trăng giẫm gai | Hoàng Hải Lâm | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 829 | Hoa nắng | Tổng cục Chính trị - Ban phụ nữ quân đội | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 830 | Gió ngàn | Nguyễn Ngọc Mộc | 13 x 19 | 2015 |
| 831 | Mở đường ra biển | Vũ Hoàng Lâm | 13 x 19 | 2015 |
| 832 | Tây Nguyên một thời thương nhớ | Nguyễn Hùng Tấn | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 833 | Dấu chân chiến sĩ giải phóng | Phạm Trùng Dương | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 834 | Tiếng hát trong hang đá | Nguyễn Thị Băng Tâm | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 835 | Trầm mặc thời gian | Nguyễn Văn Hồng | 13.5x20,5 | 2015 |
| 836 | Kể lại với người tôi yêu | Ngô Kiên Định | 13 x 19 | 2015 |
| 837 | Vệ đê trong đêm trăng | Lê Thị Bích Hồng | 13 x 19 | 2015 |
| 838 | Biệt cánh chim trời | Cao Duy Sơn | 13 x 19 | 2015 |
| 839 | Hoa ngàn Việt Bắc | Quân khu 1 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 840 | Trăng tháng chạp – Tuyển tập thơ | Thiếu tướng Vũ Anh Thố | 14,5 x 20,5 | 2015 |