Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 793 | Bóng đổ nơi chân sóng | Hoàng Việt Hằng | 13 x 19 | 2015 |
| 794 | Bến Tầm Phu | Hoàng Giá | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 795 | Độc đạo | Lê Lâm | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 796 | Lạc trong đêm liêu trai | Nguyễn Thị Ngọc Hà | 13 x 19 | 2015 |
| 797 | Thời trai trẻ | Lê Xuân Khoa | 13 x 19 | 2015 |
| 798 | Chuyện bất ngờ | Hoàng Bình Trọng | 13 x 19 | 2015 |
| 799 | Những giấc mơ biên thùy | Ngô Tiến Mạnh | 13 x 19 | 2015 |
| 800 | Luật giáo dục quốc phòng và an ninh | Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 801 | Đời thường xuôi ngược | Lã Bá Tình | 13 x 19 | 2015 |
| 802 | Những ngày thơ ấu chưa xa | Nguyễn Duy Hiến | 13 x 19 | 2015 |
| 803 | Vượt cạn – tập 2 | Nguyễn Thị Thu Sương | 13 x 19 | 2015 |
| 804 | Đi qua đồng cói | Vũ Thanh Lịch | 13 x 19 | 2015 |
| 805 | Chuyện lạ trên đồi không tên | Chi Phan | 13 x 19 | 2015 |
| 806 | Tiếng vĩ cầm trong đêm | tập truyện ngắn | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 807 | Tiếng biển | tập truyện ngắn | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 808 | Sự kiện và đối thoại | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 809 | Theo dòng thi ca | Nguyễn Hữu Quý | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 810 | Mùa dịu dàng của Thúy | My Giang | 13 x 19 | 2015 |
| 811 | Trên đỉnh La Pán Tẩn | Nông Quang Khiêm | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 812 | Những bông hồng thép | Nguyễn Sỹ Long | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 813 | Người gặp ở trong đời | Nguyễn Hoàng Sáu | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 814 | Hồn thơ kỷ niệm | Phạm Phúc Toại | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 815 | Khoảng cách | Vũ Xuân Độ | 13 x 19 | 2015 |
| 816 | Gió cuối chiều | Đoàn Ngọc Minh | 13 x 19 | 2015 |