Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 673 | Hoa nở giữa sừng trời | Hoàng Nghiệp | 13 x 19 | 2017 |
| 674 | Theo dấu người bảo vệ Bác Hồ | Đồng Khắc Thọ | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 675 | Hai ngả của văn chương | Nguyễn Chí Hoan | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 676 | Lửa vẫn bập bùng | Dương Soái | 13 x 19 | 2017 |
| 677 | Tuyệt đỉnh Phnôm Pênh | Bích Trà | 13 x 19 | 2017 |
| 678 | Biển rừng xanh màu lá | Nguyễn Văn Minh - Hoàng Trường Giang | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 679 | Trang trại có ma | Nguyễn Bảo | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 680 | Hồ Chí Minh – Tác phẩm văn thơ và phong cách sáng tác | Triệu Hồng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 681 | Chuyện kể trong thang máy – Tập 2 | Nguyễn Ngọc Oanh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 682 | Động thổ – Quyển 1 | Lê Ngọc Minh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 683 | Động thổ – Quyển 2 | Lê Ngọc Minh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 684 | Bước vào huyền thoại | Nguyễn Văn Học | 13 x 19 | 2017 |
| 685 | Điều kỳ diệu | Chi Phan | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 686 | Gần lắm Trường Sa | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt nam – Cục Tuyên huấn | 25x20 | 2017 |
| 687 | Đường về | Hà Xuân An | 13 x 19 | 2017 |
| 688 | Ký ức khoai deo | Mai Nam Thắng | 13 x 19 | 2017 |
| 689 | Đời bão | Đoàn Ngọc Minh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 690 | Đường về đất mẹ | Thiếu tướng Võ Sở | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 691 | Làng cò | Nguyễn Đạo Vinh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 692 | Đường biên cương dệt mùa xuân | Phạm Vân Anh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 693 | Nhật ký đông Sơn | Nguyễn Quang Hà | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 694 | Mùa đời mùa thơ | Nguyễn Hữu Quý | 13 x 19 | 2017 |
| 695 | Hương xã Nam Trung (tuyển tập văn thơ Hồ Khải Đại) | Hồ Khải Hoàn | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 696 | Nhà văn giải thưởng Hồ Chí Minh (1996-2016) – quyển 2 | Đỗ Ngọc Quyên | 14,5 x 20,5 | 2017 |