Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 649 | Gửi người đi ngắm tuyết | Vương Trọng | 13 x 19 | 2018 |
| 650 | Thời dâu bể | Quang Chuyền | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 651 | Ngõ hoa một thuở gót mềm | Phan Đức Lộc | 13 x 19 | 2018 |
| 652 | Chuyện tình thời quân ngũ | Tô Kiều Thẩm | 13 x 19 | 2018 |
| 653 | Ngã rẽ | Nguyễn Tùng Lâm | 13 x 19 | 2018 |
| 654 | Ngàn năm dưới bóng quê nhà | Nguyễn Thị Thu Hà | 13 x 19 | 2018 |
| 655 | Mùa nước đỏ – Quyển 2 | Tùng Lâm | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 656 | Tri ân tri kỷ | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 657 | Bến xưa | Trầm Nguyên Ý Anh | 13 x 19 | 2018 |
| 658 | Mùa nước đỏ – Quyển 1 | Tùng Lâm | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 659 | Khắc khoải mùa sim trổ hoa | Nguyễn Trọng Tân | 13 x 19 | 2018 |
| 660 | Khi cuộc chiến đi qua | Vũ Minh Nguyệt | 13 x 19 | 2018 |
| 661 | Cột mốc trong người | Nguyễn Quang Hưng | 13 x 19 | 2018 |
| 662 | Bốn mươi năm vang mãi nhịp bước quân hành | Đoàn Hoài Chung | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 663 | Gieo hạt (những tác phẩm ra đời tại các nhà sáng tác trong hai năm 2015 – 2016) – Quyển 1 | Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch - Trung tâm Hỗ trợ sáng tác Văn học nghệ thuật | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 664 | Gieo hạt (những tác phẩm ra đời tại các nhà sáng tác trong hai năm 2015 – 2016) – Quyển 2 | Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch - Trung tâm Hỗ trợ sáng tác Văn học nghệ thuật | 16 x 24 | 2018 |
| 665 | Gió xanh | Chu Lai | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 666 | Có những tuổi hai mươi | Thiếu tướng, PGS, TS, Bác sĩ, TTND, Nhạc sĩ Nguyễn Hồng Sơn | 23,5x23,5 | 2018 |
| 667 | Ký ức một thời | Nguyễn Quang Liễn | 13 x 19 | 2018 |
| 668 | Nắng triền sông | Lê Hà Ngân | 13 x 19 | 2017 |
| 669 | Những người con của bến | Mã Thiện Đồng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 670 | Gia tài của mẹ | Nguyễn Thị Kim Dung | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 671 | Vàng trong cát | Lã Quang Hưng | 13 x 19 | 2017 |
| 672 | Chuyện kể trong thang máy – Tập 2 | Nguyễn Ngọc Oanh | 14,5 x 20,5 | 2017 |