Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 697 | Mái tóc bạch kim | Vũ Hoàng Lâm | 13 x 19 | 2017 |
| 698 | Nhà văn giải thưởng Hồ Chí Minh (1996-2016) – quyển 2 | Đỗ Ngọc Quyên | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 699 | Mía đắng | Mai Tiến Nghị | 13 x 19 | 2017 |
| 700 | Thao thức làng Đồi | Đỗ Xuân Thu | 13 x 19 | 2017 |
| 701 | Ký ức ngày xanh | Chuấn Đô đốc Trần Văn Giang | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 702 | Nguồn sáng mùa thu | Vũ Hải Đăng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 703 | Dòng sông tri ân | Hội hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam - Nhiều tác giả Phan Sỹ Thao - Hoàng Đình Hùng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 704 | Phố gầy | Nguyễn Thị Kim Nhung | 13 x 19 | 2017 |
| 705 | Những mối tình ươm mầm trong lửa đạn – tập 2 | Hoàng Tiến - Vân hương | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 706 | Chạm vào ký ức | Thiếu tướng Hồ Anh Thắng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 707 | Chuyện chữ chuyện nghĩa | Hà Nguyên Huyền | 13 x 19 | 2017 |
| 708 | Cùng lính trẻ đọc thơ | Vương Trọng | 13 x 19 | 2017 |
| 709 | Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh – Đài hoa vĩnh cửu (tái bản) | Hồ Phương | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 710 | Đất khát | Trác Diễm | 13 x 19 | 2017 |
| 711 | Những dấu chân qua | Nguyễn Ngọc Yừn | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 712 | Bếp lửa tuổi thơ | Nguyễn Thế lượng | 13 x 19 | 2017 |
| 713 | Dòng sông muôn đời | Trịnh Xuân Túc | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 714 | Ấm áp hoàng hôn | Nguyễn Tiến Hải | 13 x 19 | 2017 |
| 715 | Chuyện tình Phja Bjooc | Bùi Thị Như Lan | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 716 | Hương quê | Nguyễn Thanh Ry (Hồng Quang) | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 717 | Triền dâu xanh ngát | Châu La Việt | 13 x 19 | 2017 |
| 718 | Người rừng ở Pá Lống | Sa Phong Ba | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 719 | Người về từ sông Nậm Nơn | Nguyễn Ngọc Mộc | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 720 | Tìm trong ký ức | Trung tướng Nguyễn Mạnh Đẩu | 13 x 19 | 2017 |