Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 625 | Nhà văn về làng | Lê Lâm | 13 x 19 | 2018 |
| 626 | Đối thoại văn hóa | Nguyễn Đình Tú | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 627 | Ông Cơ Còi làm báo phá ngục ở Côn Đảo | PGS, TS Nguyễn Ngọc Oanh (chủ biên) | 13 x 19 | 2018 |
| 628 | Bay trên đồi cọ | Hoàng Anh Tuấn | 13 x 19 | 2018 |
| 629 | Con trai pháo thủ số 5 | Dương Duy Ngữ | 13 x 19 | 2018 |
| 630 | Mảnh khăn trắng muốt – tập 1 | Hào Vũ | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 631 | Nhật ký gửi hòa bình | Đoàn Anh Thông | 13 x 19 | 2018 |
| 632 | Đất và người | Lâm Bằng | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 633 | Trăng của riêng làng | Nguyễn Tiến Hải | 13 x 19 | 2018 |
| 634 | Câu chuyện thật đời tôi | Hans Christian Andersen | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 635 | Khói chiều mong mảnh | Nguyễn Thái Sơn | 13 x 19 | 2018 |
| 636 | Nước mắt thời gian | Trầm Hương | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 637 | Đường 19 | Nguyễn Văn Hồng | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 638 | Trăng khuyết | Vân Thảo | 13 x 19 | 2018 |
| 639 | Đất quần ngư | Thiếu tướng Vũ Anh Thố | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 640 | Mùa xuân trên con đường huyền thoại | Nguyễn Duy Liễm | 13 x 19 | 2018 |
| 641 | Từ châu thổ sông Hồng đến sông Hương – xứ Huế | Lê Huy Mai | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 642 | Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 14 | Báo Quân đội nhân dân | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 643 | Khúc phong cầm trên cát | Lê Vũ Trường Giang | 13 x 19 | 2018 |
| 644 | Mùa hạ | Châu La Việt | 13 x 19 | 2018 |
| 645 | Chạm cốc với dòng sông | Nguyễn Văn Học | 13 x 19 | 2018 |
| 646 | Lính sinh viên | Chu Đức Tính | 13 x 19 | 2018 |
| 647 | Ngõ hoa một thuở gót mềm | Phan Đức Lộc | 13 x 19 | 2018 |
| 648 | Chuyện tình thời quân ngũ | Tô Kiều Thẩm | 13 x 19 | 2018 |