Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 601 | Kho tàng truyện ngụ ngôn thế giới – tập 2 | Thanh Hương | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 602 | Bên Trời thương nhớ | Chu văn Mười | 13 x 19 | 2019 |
| 603 | Hoa từ trong lửa | Nguyễn Xuân Sang | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 604 | Nhớ mãi Trường Sa – 2018 | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 25x23 | 2018 |
| 605 | Thư tình từ chiến hào | Thượng tướng, Giáo sư Vũ Lăng | 13 x 19 | 2018 |
| 606 | Võ Thị Sáu – Con người và huyền thoại | Nguyễn Đình Thống | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 607 | Liệt sĩ Đỗ Đình Xô và những dòng nhật ký không tiếng súng | Liệt sĩ Đỗ Đình Xô | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 608 | Bức họa Trường Sa | Đặng Hải Minh | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 609 | Tàu xuyên Việt | Ma Văn Kháng | 13 x 19 | 2018 |
| 610 | Tây Tiến – Nỗi nhớ chơi vơi | Nguyễn Hữu Duyên | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 611 | Chim sẻ ri trên đồng nước – tập 2 | Nguyễn Văn Trọng | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 612 | Chuyện về bảo đảm hậu cần | Ngô Nhật Dương | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 613 | Thù lao cuộc sống | Văn Lê | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 614 | Cha và con | Lê Doanh Toàn | 13 x 19 | 2018 |
| 615 | Không như giọt sương | Huỳnh Viết Tư | 13 x 19 | 2018 |
| 616 | Những điều đọng lại sau hai cuộc chiến tranh | Thiếu tướng Hoàng Đan | 2018 | |
| 617 | Tận cùng bóng tối | Lê Xuân Khoa | 13 x 19 | 2018 |
| 618 | Con đường tôi đi | Thiếu tướng Nguyễn Viết Khai | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 619 | Nhà văn về làng | Lê Lâm | 13 x 19 | 2018 |
| 620 | Đối thoại văn hóa | Nguyễn Đình Tú | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 621 | Ông Cơ Còi làm báo phá ngục ở Côn Đảo | PGS, TS Nguyễn Ngọc Oanh (chủ biên) | 13 x 19 | 2018 |
| 622 | Bay trên đồi cọ | Hoàng Anh Tuấn | 13 x 19 | 2018 |
| 623 | Con trai pháo thủ số 5 | Dương Duy Ngữ | 13 x 19 | 2018 |
| 624 | Mảnh khăn trắng muốt – tập 1 | Hào Vũ | 14,5 x 20,5 | 2018 |