| 2.257 |
Lịch sử Đảng bộ Quân chủng Hải quân. Tập 1 (1955 – 1975) |
Đảng uỷ Quân chủng Hải quân |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.258 |
Lịch sử Đảng bộ Binh chủng Tăng thiết giáp |
Đảng bộ Binh chủng Tăng thiết giáp |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.259 |
Thiếu tướng Trần Minh Phú nhìn từ đồng đội và người thân |
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
13x19 |
2009 |
| 2.260 |
Lịch sử xã Quỳnh Hồng |
Đảng bộ, HĐND, UBDN xã Quỳnh Hồng |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.261 |
60 năm những chặng đường vẻ vang của phong trào công nhân và hoạt động công đoàn trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1949-2009) |
Tổng cục Chính trị |
22x30 |
2009 |
| 2.262 |
Lịch sử ngành Kỹ thuật Quân đoàn 1 (1973-2008) |
Cục Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.263 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Kỹ thuật (1974-2005) |
Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.264 |
Lịch sử Đảng bộ xã Bình An (1975-2005) |
Đảng uỷ xã Bình An |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.265 |
Lịch sử Bệnh viện 5 (1950 – 2009) |
Cục Hậu cần Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.266 |
Lịch sử Đảng bộ Bộ Tham mưu Thông tin – Biên niên sự kiện (1949 – 2009) |
Đảng bộ Binh chủng Thông tin liên lạc |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.267 |
Trung tâm công nghệ xử lý bom mìn Biên niên sự kiện (1996 – 2006) |
Bộ Tư lệnh Công binh |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.268 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 572 (1972 – 2007) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
13x19 |
2008 |
| 2.269 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Lâm Đồng (1945-2000) |
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.270 |
Tổng kết trận đánh điển hình cấp tiểu đoàn, trung đoàn bộ binh bộ đội địa phương và những bài học kinh nghiệm – Tập 2 – Tiểu đoàn, trung đoàn bộ binh bộ đội địa phương tiến công, vận động |
Học viện Lục quân |
13x19 |
2008 |
| 2.271 |
Lịch sử Đoàn 273 (1973-2008) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.272 |
Lịch sử Bộ đội Hóa học (1958-2008) |
Bộ Tư lệnh Hóa học |
15x22 |
2008 |
| 2.273 |
Lịch sử Viện Kỹ thuật quân sự Phòng không – Không quân (1958-2008) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.274 |
Đảng bộ Nhà máy Thông tin M3 – Biên niên sự kiện (1971-2007) |
Đảng bộ Nhà máy Thông tin M3 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.275 |
Lịch sử Trung đoàn thông tin 604 (1978 – 2008) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.276 |
Một số trận đánh then chốt trong chiến tranh giải phóng (1945-1975) |
Kiều Bách Tuấn (tuyển chọn, biên soạn) |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.277 |
Lịch sử Cục Dân vận và tuyên truyền đặc biệt (1947 – 2007) |
Cục Dân vận và tuyên truyền đặc biệt |
15x22 |
2009 |
| 2.278 |
Hồi ức về Sư đoàn phòng không Cận vệ đỏ |
Thiếu tướng Trần Văn Giang |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.279 |
Những năm tháng làm Bộ đội Cụ Hồ |
Thiếu tướng Đinh Trung Thành |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.280 |
Tổng kết chiến thuật phòng ngự trực tiếp tiếp xúc trong hai cuộc kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ (1945-1975) |
Học viện Lục quân |
13x19 |
2008 |