| 2.281 |
Kẻ thù nào cũng đánh thắng – Tập 10 – Những trận đánh điển hình trên chiến trường Khu 5 |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
13x19 |
2008 |
| 2.282 |
60 năm Tạp chí Quốc phòng toàn dân – Biên niên sự kiện (1948-2008) |
Tạp chí Quốc phòng toàn dân |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.283 |
Những kỷ niệm khó quên |
Viện Kỹ Thuật quân sự Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.284 |
Trọn một đời đi theo Bác |
Thượng tướng Phùng Thế Tài |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.285 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1975 – 2005) |
Đảng uỷ Quân sự Trung ương |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.286 |
Đường lên cơ quan Tổng Hành dinh |
Trung tướng Hoàng Nghĩa Khánh |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.287 |
Trung đoàn Ô tô vận tải 13 – những năm tháng hào hùng |
Ban Liên lạc Trung đoàn ô tô vận tải 13 |
19x27 |
2009 |
| 2.288 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lạng Giang (1945 – 2005) |
Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Lạng Giang |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.289 |
Nam Bộ kháng chiến (1945-1954) qua tài liệu lưu trữ |
Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.290 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 27 – Sư đoàn 390 (1968-2008) |
Đảng ủy, Chỉ huy Trung đoàn bộ binh 27 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.291 |
Việt Nam những sự kiện quân sự từ buổi đầu dựng nước đến thế kỷ XV |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.292 |
Lịch sử Trung đoàn 10 rừng Sác anh hùng (1966-2006) |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hồ Chí Minh |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.293 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong cơ quan Tổng cục Chính trị (1975 – 2000) |
Cơ quan Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.294 |
Kỷ yếu hội thảo khoa học về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quân đội ở nước ngoài |
Cục Cán bộ - Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.295 |
Lịch sử Sư đoàn bộ binh 309 (Đoàn Bắc Sơn) – 1978 – 2008 |
Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.296 |
Đồng Lộc – Những tháng ngày rực lửa |
Phương Hạnh |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.297 |
Tổng kết công tác bảo đảm quân y phòng không – không quân trong chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ trên miền Bắc (1965 – 1972) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.298 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Điện Bàn (1945-1975) |
Ban Chỉ huy quân sự huyện Điện Bàn |
14x20 |
2008 |
| 2.299 |
Đoàn tác chiến điện tử 87 – Biên niên sự kiện (1978-2007) |
Đoàn 87 - Cục Tác chiến Điện tử |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.300 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 9 (1978-2008) |
Sư đoàn 8 - Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.301 |
Từ tiểu đoàn 800 miền Đông Nam Bộ đến tiểu đoàn 1 Sư đoàn bộ binh 5 (1961-2006) |
Ban liên lạc truyền thống tiểu đoàn 800 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.302 |
54 vị hoàng đế Việt Nam |
Đặng Việt Thuỷ - Đặng Thành Trung |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.303 |
Biên niên sự kiện Lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1975-2000) |
Thường vụ Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14x20 |
2008 |
| 2.304 |
Cảnh sát biển 10 năm xây dựng và trưởng thành (28/8/1998 – 28/8/2008) |
Quân chủng Hải quân |
27x19 |
2008 |