Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch sử Trung đoàn Ra đa 351 (1976-2026) | Bộ Tư lệnh vùng 3 Hải quân - Trung đoàn Ra đa 351 | 16 x 24 | 2025 |
| 2 | Lịch sử Nhà máy A34 (1966-2026) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Nhà máy A34 | 15 x 22 | 2025 |
| 3 | Lịch sử Trường quân sự Quân khu 4 (1946-2026) | Quân khu 4 – Trường Quân sự | 15 x 22 | 2025 |
| 4 | Lịch sử Trường sĩ quan Công binh (1955-2025) | Binh chủng công binh - Trường Sĩ quan công binh | 15 x 22 | 2025 |
| 5 | Lịch sử Ngành Cơ yếu Quân đội nhân dân Việt Nam (1975-2025) | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Cơ yếu | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 6 | Lịch sử Lữ đoàn công binh 25 Quân khu 9 (1975-2025) | Quân khu 9 - Đảng ủy, Ban chỉ huy Lữ đoàn Công binh 25 | 16 x 24 | 2025 |
| 7 | Lịch sử Trung đoàn Bộ binh 64 Trung đoàn Vĩnh Định (1946-2026) | Sư đoàn Bộ binh 390 - Trung đoàn Bộ binh 64 | 15 x 22 | 2025 |
| 8 | Lịch sử ngành ra đa Hải quân (1960-2025) | Quân chủng Hải quân - Bộ Tham mưu | 16 x 24 | 2025 |
| 9 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 165 thành đồng biên giới (1946-2026) | Sư đoàn bộ binh 312 - Trung đoàn bộ binh 165 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 10 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Bình – Biên niên sự kiện | Quân khu 4 - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Bình | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 11 | Lịch sử Nhà máy sửa chữa tên lửa A31 (1966-2026) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Nhà máy sửa chữa tên lửa A31 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 12 | Lịch sử lực lượng vũ trang quân khu 7 tập 2 (1975-2025) | Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 16 x 24 | 2025 |
| 13 | Lịch sử lực lượng vũ trang quân khu 7 tập 1 (1945-1975) | Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 16 x 24 | 2025 |
| 14 | Lịch sử Đoàn 384 – Lữ đoàn 384 công ty xây dựng 384 anh hùng (1975-2025) | Binh đoàn 12 - Lữ đoàn 384 | 16 x 24 | 2025 |
| 15 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh cơ giới 36 Bắc Bắc (1946-2026) | Sư đoàn bộ binh cơ giới 308 - Trung đoàn bộ binh cơ giới 36 | 15 x 22 | 2026 |
| 16 | Lịch sử Trung đoàn 148 (1945-2025) | Sư đoàn 316 - Trung đoàn 148 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 17 | Lịch sử Phòng tham mưu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tây Ninh (1946-2021) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tây Ninh | 16 x 24 | 2025 |
| 18 | Lịch sử Trung tâm Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng (1965-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Cục Hậu cần - Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 19 | Lịch sử Trường Quân sự Quân khu 9 (1945-2025) | Quân khu 9 - Đảng ủy, Ban Giám hiệu trường quân sự | 16 x 24 | 2025 |
| 20 | Lịch sử Trung đoàn Không quân 920 (1975-2025) | Trường Sĩ quan Không quân - Trung đoàn Không quân 920 | 15 x 22 | 2025 |
| 21 | Lịch sử Sư đoàn bộ binh 5 (1965-2025) | Đảng ủy, Chỉ huy Sư đoàn bộ binh 5 | 16 x 24 | 2025 |
| 22 | Lịch sử Tổng công ty sản xuất thiết bị Viettel (1945-2025) | Tập đoàn công nghiệp - viễn thông Quân đội - Tổng công ty sản xuất thiết bị Viettel | 16 x 24 | 2025 |
| 23 | Lịch sử Trung đoàn không quân 916 (1975-2025) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 24 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn công binh 131 Hải quân (1975-2025) | Đảng bộ Quân chủng Hải quân - Đảng bộ Lữ đoàn Công binh 131 | 16 x 24 | 2025 |