Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.233 | Lịch sử du kích xã Tân Dân huyện Yên Dũng tỉnh Bắc Giang (1945-1954) | Ban liên lạc Du kích xã Tân Dân | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.234 | Lịch sử Sư đoàn pháo binh 452 (1979-2009) | Trung đoàn pháo binh 452 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.235 | Phùng Chí Kiên người cộng sản mẫu mực, kiên trung, nhà chính trị, quân sự song toàn | Bộ Quốc phòng - Tỉnh uỷ Nghệ An | 15x22 | 2009 |
| 2.236 | Lịch sử Trung đoàn Vận tải 659 – Cục Hậu cần Quân khu 9 (1979-2009) | Bộ Tư lệnh Quân khu 9 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.237 | Lịch sử Đảng bộ Cục Kỹ thuật Quân khu 3 (1979-2009) | Đảng uỷ, Chỉ huy Cục Kỹ thuật - Thường vụ Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 3 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.238 | Lịch sử Trung đoàn Gia Định anh hùng (1959-2009) | Bộ chỉ huy quân sự TP. Hồ Chí Minh | 15x22 | 2009 |
| 2.239 | Kho K894 Biên niên sự kiện (1979 – 2009) | Kho K894 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.240 | Lịch sử truyền thống Xưởng 201 (1960-2005) | Cục Kỹ thuật | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.241 | Võ Thị Sáu – con người và huyền thoại | Nguyễn Đình Thống | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.242 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang thành phố Hồ Chí Minh (1945-2005) | Đảng uỷ - Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hồ Chí Minh | 15x22 | 2009 |
| 2.243 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Long An (1945-2005) | Đảng uỷ - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Long An | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.244 | Lịch sử Lữ đoàn 161 Hải quân (1979-2009) | Vùng Ba Hải quân | 14x20 | 2009 |
| 2.245 | Lịch sử Lữ đoàn 210 Đoàn Phòng không Thái Nguyên (1959-2009) | Bộ Tư lệnh Quân khu 1 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.246 | Ngành Kỹ thuật Quân đoàn 2 – Biên niên sự kiện (1974-2004) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.247 | Đời chiến sĩ | Đại tướng Phạm Văn Trà (Duy Tường thể hiện) | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.248 | Lịch sử Đảng bộ thị trấn Dĩ An (1975 – 2005) | Đảng ủy thị trấn Dĩ An | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.249 | Lịch sử truyền thống Xưởng 202 (1975-2005) | Cục Kỹ thuật | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.250 | Thiếu tướng Lương Văn Nho từ nhân cách đến người viết sử | Hồ Sơn Đài (Chủ biên) | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.251 | 30 năm Ban Tổng kết biên soạn lịch sử (1979-2009) | Ban Tổng kết - Biên soạn lịch sử - Bộ Tổng Tham mưu | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.252 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn Pháo binh 454 (1979-2009) | Đảng uỷ - Chỉ huy Lữ đoàn pháo binh 454 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.253 | Lịch sử Trường Trung cấp kỹ thuật Hải quân (1979-2009) | Bộ Tư lệnh Hải quân | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.254 | Chiến sĩ Điện Biên kể chuyện | Ban Liên lạc truyền thống Chiến sĩ Điện Biên Phủ tại TP. Hồ Chí Minh | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.255 | Kỷ niệm Trường Sơn | Ban liên lạc Bộ đội Trường Sơn tỉnh Hải Dương | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.256 | Lịch sử Đảng bộ Quân khu 2 – Tập 1 Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1956) | Đảng bộ Quân khu 2 | 14,5x20,5 | 2009 |