Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.209 | Lịch sử Lữ đoàn 210 Đoàn Phòng không Thái Nguyên (1959-2009) | Bộ Tư lệnh Quân khu 1 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.210 | Ngành Kỹ thuật Quân đoàn 2 – Biên niên sự kiện (1974-2004) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.211 | Đời chiến sĩ | Đại tướng Phạm Văn Trà (Duy Tường thể hiện) | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.212 | Lịch sử Đảng bộ thị trấn Dĩ An (1975 – 2005) | Đảng ủy thị trấn Dĩ An | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.213 | Lịch sử truyền thống Xưởng 202 (1975-2005) | Cục Kỹ thuật | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.214 | Thiếu tướng Lương Văn Nho từ nhân cách đến người viết sử | Hồ Sơn Đài (Chủ biên) | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.215 | 30 năm Ban Tổng kết biên soạn lịch sử (1979-2009) | Ban Tổng kết - Biên soạn lịch sử - Bộ Tổng Tham mưu | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.216 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn Pháo binh 454 (1979-2009) | Đảng uỷ - Chỉ huy Lữ đoàn pháo binh 454 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.217 | Lịch sử Trường Trung cấp kỹ thuật Hải quân (1979-2009) | Bộ Tư lệnh Hải quân | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.218 | Chiến sĩ Điện Biên kể chuyện | Ban Liên lạc truyền thống Chiến sĩ Điện Biên Phủ tại TP. Hồ Chí Minh | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.219 | Kỷ niệm Trường Sơn | Ban liên lạc Bộ đội Trường Sơn tỉnh Hải Dương | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.220 | Lịch sử Đảng bộ Quân khu 2 – Tập 1 Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1956) | Đảng bộ Quân khu 2 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.221 | Công tác đảng, công tác chính trị Bộ đội Trường Sơn và Binh đoàn 12 Biên niên sự kiện (1959 – 2009) | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.222 | Lịch sử Tiểu đoàn bộ binh 509 (1962-1975) | Đảng uỷ - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Trà Vinh | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.223 | Thiếu tướng Nguyễn Bá Phát – vị tướng tài trí | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.224 | Lịch sử Trung đoàn 429 (1969-2009) | Sư đoàn bộ binh 302 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.225 | Lịch sử Bộ đội Sông Luộc (huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên) trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ (1947-1972) | Ban liên lạc truyền thống bộ đội sông Luộc | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.226 | Quân đoàn 2 – Biên niên sự kiện (1974-2009) | Thường vụ Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 | 14.5x20.5 | 2009 |
| 2.227 | Đường Hồ Chí Minh huyền thoại | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.228 | Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh – Những giá trị đi cùng thời đại | Trường sĩ quan Chính trị | 14.5x20.5 | 2009 |
| 2.229 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 2 – Tập 3 Thời kỳ xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN (1976 – 2006) | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 2 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.230 | Lịch sử Sư đoàn 305 (1954 – 1975) | Sư đoàn 305 - Ban liên lạc truyền thống | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.231 | Lịch sử truyền thống Kho 303 (1975 – 2005) | Cục Kỹ thuật | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.232 | Lịch sử Bộ Tham mưu Hải quân (1959-2009) | Bộ Tham mưu - Bộ Tư lệnh Hải quân | 14,5x20,5 | 2009 |