| 2.137 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 2 – Tập 3 Thời kỳ xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN (1976 – 2006) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.138 |
Lịch sử Sư đoàn 305 (1954 – 1975) |
Sư đoàn 305 - Ban liên lạc truyền thống |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.139 |
Lịch sử truyền thống Kho 303 (1975 – 2005) |
Cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.140 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Hải quân (1959-2009) |
Bộ Tham mưu - Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.141 |
Lịch sử Đoàn Đặc công 429 (1969-2009) |
Binh chủng Đặc công |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.142 |
Lịch sử 60 năm công đoàn quốc phòng và phong trào công nhân viên chức, lao động trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1949-2009) |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.143 |
Công ty Tây Hồ – 15 năm xây dựng và phát triển (1992-2007) Biên niên sự kiện |
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
14.5x20.5 |
2009 |
| 2.144 |
Bộ đội đường ống Trường Sơn – lịch sử và nhân chứng |
Nhiều tác giả |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.145 |
Lịch sử Bệnh viện 354 (1949-2009) |
Tổng cục Hậu cần |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.146 |
Lịch sử khai phá và bảo vệ chủ quyền vùng đất Châu Đốc thời Nguyễn |
Tiến sĩ Thanh Tân |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.147 |
Quân đoàn 4 Biên niên – sự kiện (1974 – 2009) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
19x27 |
2009 |
| 2.148 |
Lịch sử truyền thống Kho 301 (1962 – 2007) |
Cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.149 |
Tổng kết công tác tổ chức xây dựng lực lượng và hoạt động tác chiến Hải quân nhân dân Việt Nam (1955-2005) – Tập 1 – Thời kỳ kháng chiến chống đế quốc Mỹ (1955-1975) |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.150 |
Bạch Thông – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) |
Đảng uỷ - Bộ chỉ huy quân sự huyện Bạch Thông |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.151 |
Lịch sử Ngành Vận tải Quân khu 3 (1949-2009) |
Cục Hậu cần - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.152 |
Tổng kết các trận chiến đấu pháo binh của các đơn vị Quân đoàn 4 (1961-1989) – Tập 1 |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.153 |
Trường Sơn miền ký ức – Tập 1 |
Nhiều tác giả |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.154 |
Tổng kết công tác kỹ thuật Quân khu 5 thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2005) |
Cục Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.155 |
Ba lần gắn bó với đất nước Chùa Tháp |
Thiếu tướng Phùng Đình Ấm (Ba Cung) |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.156 |
Cục Hậu cần – Tổng cục Công nghiệp quốc phòng 35 năm xây dựng và phát triển (1974 – 2009) |
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.157 |
Lịch sử Học viện Quân y (1949 – 2009) |
Học viện Quân y |
14,5x20,5 |
2009 |
| 2.158 |
Ngành Quân lực Quân khu 4 – Biên niên sự kiện (1945-2005) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
19x27 |
2009 |
| 2.159 |
Quân đồng minh Mỹ trên chiến trường miền Nam Việt Nam (1964-1973) |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
2009 |
| 2.160 |
Lịch sử cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp 1945-1954, tập 3. Triển khai kháng chiến toàn diện |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
15x22 |
2009 |