Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.113 | Lịch sử Đảng bộ Học viện Lục quân (1946 – 2006) | Thường vụ Đảng uỷ Học viện Lục quân | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 2.114 | Trung tâm công nghệ xử lý bom mìn. Biên niên sự kiện (1996 – 2006) | Bộ Tư lệnh Công binh | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 2.115 | Lịch sử Đảng bộ Cục Chính trị Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc. Biên niên sự kiện (1949 – 2009) | Đảng bộ Binh chủng Thông tin liên lạc | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 2.116 | Lịch sử Trung đoàn không quân 931 (1979 – 2009) | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 2.117 | Cục Chính trị Tổng cục Chính trị 60 năm xây dựng và trưởng thành (1949 – 2009) | Tổng cục Chính trị | 2009 | |
| 2.118 | Lịch sử Trung đoàn ra – đa 295 (1979 – 2009) | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 2.119 | Lịch sử Lực lượng vũ trang huyện Nguyên Bình (1947 -2007) | Ban chỉ huy quân sự huyện Nguyên Bình | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 2.120 | Lịch sử Trường Sĩ quan không quân (1959 – 2009) | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 2.121 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Bình Phước (1945 – 2005) | Đảng ủy, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 2.122 | Lịch sử Tiểu đoàn cảnh vệ 8 (1961-2006) | Tiểu đoàn Cảnh vệ 8 – Bộ Tham mưu Quân khu 5 | 14x20 | 2009 |
| 2.123 | Chiến thắng Ngọc Hồi – Đống Đa năm 1789 | Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 15x22 | 2009 |
| 2.124 | Biên niên sử khoa Vận tải – Học viện Hậu cần (1961-2008) | Học viện Hậu cần | 14.5x20.5 | 2009 |
| 2.125 | Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự Bộ Quốc phòng – 10 năm xây dựng và phát triển (1999-2009) | Quân đội nhân dân Việt Nam | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.126 | Anh hùng trong chiến dịch Điện Biên Phủ | Lê Hải Triều | 13x19 | 2009 |
| 2.127 | Lịch sử Đảng bộ xã Dĩ An (1975-2005) | Đảng uỷ Thị trấn Dĩ An | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.128 | Lịch sử Trung đoàn 88 Tu Vũ (1949 – 2009) | Sư đoàn 308 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.129 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh phòng thủ đảo 242 (1969-2009) | Trung đoàn bộ binh phòng thủ đảo 242 - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.130 | Lịch sử Trung đoàn không quân 931 (1979 – 2009) | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.131 | Tổng tiến công nổi dậy năm 1968 và đánh địch bình định từ năm 1968 đến năm 1973 ở đồng bằng sông Cửu Long | Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.132 | Lịch sử Đảng bộ xã Khánh Thiện (1947-2007) | Ban chấp hành Đảng bộ xã Khánh Thiện | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.133 | Lịch sử Bộ đội biên phòng tỉnh Thái Bình (1959-2009) | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thái Bình | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.134 | Lịch sử Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam – Tập 1 (1944-1954) | Phòng Khoa học công nghệ - Môi trường - Tổng cục Chính trị | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.135 | Công ty Bay dịch vụ miền Bắc (1989-2009) | Công ty Bay dịch vụ miền Bắc | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.136 | 45 năm Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng (1964-2009) | Cục Đối ngoại - Bộ Quốc phòng | 14,5x20,5 | 2009 |