Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.161 | Lịch sử Trung đoàn không quân 921 (1964-2009) | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.162 | Vẹn cả đôi đường | Hồ Thị Xuân Thu | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.163 | Hỏi đáp về đường Trường Sơn – Đường Hồ Chí Minh | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.164 | Xưởng X1 – 30 năm xây dựng và trưởng thành (1979-2009) | Xưởng X1 - Cục kỹ thuật Binh chủng | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.165 | Kiểm toán Nhà nước Việt Nam 15 năm xây dựng và phát triển (1994 – 2009) Kỷ yếu | Kiểm toán Nhà nước Việt Nam | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.166 | Lịch sử Trung đoàn 174 Cao – Bắc – Lạng (1949 – 2009) | Sư đoàn 316 - Bộ Tư lệnh Quân khu 2 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.167 | Lịch sử Trung đoàn Xe tăng 202 (1959 – 2009) | Trung đoàn Xe tăng 202 | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 2.168 | Lịch sử hậu cần nhân dân tỉnh Sóc Trăng trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) | Bộ Tư lệnh Quân khu 9 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.169 | Kho Thông tin K99. Biên niên sự kiện (1975-2008) | Cục Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.170 | Lịch sử Nhà máy Xi măng 78 (1978-2008) | Công ty XDCT Hàng không - ACC | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.171 | Học viện Quân y (1949-2009) Biên niên sự kiện | Học viện Quân y | 14.5x20.5 | 2009 |
| 2.172 | Tổng kết công tác hậu cần bộ đội biên phòng trong sự nghiệp bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới quốc gia (1959-2009) | Cục Hậu cần - Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.173 | Hỏi đáp về đường Hồ Chí Minh trên biển | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.174 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Đồng Nai (1945-2005) | Đảng uỷ - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đồng Nai | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.175 | Tổng kết 50 năm công tác vận động quần chúng bảo vệ chủ quyền, an ninh biên giới quốc gia của bộ đội Biên phòng (1959-2009) | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.176 | Cục Kỹ thuật Quân khu 4 – Biên niên sự kiện (1979 – 2008) | Cục Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.177 | 54 vị hoàng đế Việt Nam | Đặng Việt Thủy - Đặng Thành Trung | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.178 | Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 8 – 30 năm kháng chiến (1945-1975) | Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.179 | Những trận đánh của Lực lượng vũ trang nhân dân Tiền Giang – Tập 5 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.180 | Lịch sử Cục Chính trị Hải quân (1959-2009) | Cục Chính trị - Bộ Tư lệnh Hải quân | 15x22 | 2009 |
| 2.181 | Kho K802 Biên niên sự kiện (1955-2008) | Kho K208 - Cục Quân khí | 14.5x20.5 | 2009 |
| 2.182 | Cục Kỹ thuật Quân khu 2 – 30 năm xây dựng và trưởng thành (1979-2009) | Bộ Tư lệnh Quân khu 2 | 15x22 | 2009 |
| 2.183 | Đâu có giặc là ta cứ đi | Ban liên lạc cựu chiến binh Sư đoàn 316 tại Hà Nội | 14,5x20,5 | 2009 |
| 2.184 | Lịch sử nhà tù Côn Đảo (1862-1975) | Nguyễn Đình Thống - Nguyễn Linh - Hồ Sĩ Hành | 14,5x20,5 | 2009 |