| 2.089 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cam Lộ (1945 – 2005) |
Đảng ủy - Ban chỉ huy Quân sự huyện Cam Lộ |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.090 |
Quân dân Phú Yên góp phần quyết định đánh bại cuộc hành quân Átlăng của thực dân Pháp trong đông xuân 1953 – 1954 |
Sở KH&CN - Bộ Chỉ huy Quân sự |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.091 |
Lịch sử Trung đoàn không quân 931 (1979 – 2009) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.092 |
Cục Chính trị Tổng cục Chính trị 60 năm xây dựng và trưởng thành (1949 – 2009) |
Tổng cục Chính trị |
|
2009 |
| 2.093 |
Lịch sử Trung đoàn ra – đa 295 (1979 – 2009) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.094 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang huyện Nguyên Bình (1947 -2007) |
Ban chỉ huy quân sự huyện Nguyên Bình |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.095 |
Lịch sử Trường Sĩ quan không quân (1959 – 2009) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.096 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Bình Phước (1945 – 2005) |
Đảng ủy, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.097 |
Qua những chặng đường dựng nước, giữ nước, đổi mới và xây dựng đất nước (nối bản) |
Vũ Oanh (Thể hiện: Trịnh Vinh Pha, Nguyễn Văn Tuyết, Đỗ Tất Thắng) |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.098 |
65 năm Quân đội nhân dân Việt Nam anh hùng (1944 – 2009) |
Trung tâm nghiên cứu Lịch sử - Văn hóa Việt |
19 x 27 |
2009 |
| 2.099 |
Hồi ức về Thượng tướng Lê Ngọc Hiền |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.100 |
Hội cựu chiến binh quận Cầu Giấy. Biên niên sự kiện (1997 – 2009) |
Hội Cựu chiến binh thành phố Hà Nội |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.101 |
Lịch sử Trung đoàn xe tăng – thiết giáp 406 (1979 – 2009) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.102 |
Cục Kỹ thuật Biên niên sự kiện (1999 – 2009) |
Cục Kỹ thuật - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.103 |
Viện thuốc phóng nổ 35 năm xây dựng và trưởng thành (1974 – 2009) |
Viện Thuốc phóng thuốc nổ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.104 |
45 năm Viện bỏng quốc gia xây dựng và trưởng thành (1964 – 2009) |
Học viện Quân y |
|
2009 |
| 2.105 |
Lực lượng vũ trang Quân khu 7 phòng tránh, đánh địch tiến công hỏa lực |
Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.106 |
Lịch sử truyền thống Xưởng 201 (1960-2005) |
Cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.107 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 543 (1979 – 2009) |
Bộ tư lệnh Quân khu 2 |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.108 |
Lịch sử truyền thống Xưởng 202 (1975-2005) |
Cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.109 |
Lịch sử Trường trung cấp nghề số 12 Bộ Quốc phòng (1994 – 2009) |
Bộ tư lệnh Quân khu 2 |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.110 |
Lịch sử tiểu đoàn Bộ binh 509 (1962-1975) |
Đảng uỷ - Bộ Chỉ huy QS tỉnh Trà Vinh |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.111 |
Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn pháo binh 164 (1954 – 2009) |
Đảng ủy Lữ đoàn 164 |
14,5 x 20,5 |
2009 |
| 2.112 |
Lịch sử truyền thống Kho 303 (1975 – 2005) |
Cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
2009 |