| 169 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 932 – Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ (1979-2024) |
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ - Đảng ủy, Ban Chỉ huy Trung đoàn bộ binh 932 |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 170 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 50 (1954-2024) |
Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Dương - Trung đoàn Bộ binh 50 |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 171 |
Lịch sử Học viện phòng không – không quân – tập 1 – các nhà trường, học viện tiền thân của Học viện phòng không – không quân (1964-1999) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
15 x 22 |
2024 |
| 172 |
Lịch sử Học viện phòng không – không quân – tập 1 – các nhà trường, học viện tiền thân của Học viện phòng không – không quân (1964-1999) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
15 x 22 |
2024 |
| 173 |
|
Quân chủng Hải quân |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 174 |
Tập đoàn công nghiệp – Viễn thông quân sự – Biên niên sự kiện (2019-2024) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tập đoàn công nghiệp - viễn thông QĐ |
16 x 24 |
2024 |
| 175 |
Biên niên sự kiện vận tải quân sự (2019 – 2024) |
Tổng cục Hậu cần - Cục Vận tải |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 176 |
Cục Đối ngoại – Bộ Quốc phòng – 60 năm xây dựng và trưởng thành (1964-2024) |
Bộ Quốc phòng - Cục Đối ngoại |
27 x 19 |
2024 |
| 177 |
Lịch sử Tiểu đoàn bộ binh 83 Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân (1963-1992) |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ngãi |
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 178 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 5 trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 179 |
Lính Trường Sơn ký ức chiến tranh |
Hội truyền thống Trường Sơn Đường Hồ Chí Minh tỉnh Bắc Ninh - Nhiều tác giả |
16 x 24 |
2024 |
| 180 |
Lịch sử Đảng bộ xã Hòa Ninh (1975-2020) |
Đảng bộ huyện Di Linh |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 181 |
Lịch sử Lữ đoàn Tăng Thiết giáp 273 (1973-2023) |
Quân khu 3 - Lữ đoàn 273 |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 182 |
Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ sau chiến dịch Biên giới 1950 đến chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
Đại tá, tiến sĩ Phạm Ngọc Khắc |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 183 |
Đoàn 60 – Biên niên sự kiện lịch sử (1984-2024) |
Cục Quân khí - Đoàn 60 |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 184 |
Lịch sử Sư đoàn Bộ binh 1 (1965 – 1974) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 185 |
Lịch sử Cục Chính trị Tổng cục Hậu cần – Tập 2 (2001-2023) |
Tổng cục Hậu cần - Cục Chính trị |
16 x 24 |
2024 |
| 186 |
Lịch sử Cục Chính trị Tổng cục Hậu cần – Tập 1 (1951-2000) |
Tổng cục Hậu cần - Cục Chính trị |
16 x 24 |
2024 |
| 187 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Quân khu 3 – giai đoạn 2000-2020 |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân khu 3 |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 188 |
Giải mật chính trường miền Nam sau đảo chính Ngô Đình Diệm |
Nông Huyền Sơn |
13 x 19 |
2024 |
| 189 |
Người ba lần mưu sát Ngô Đình Diệm |
Nông Huyền Sơn |
13 x 19 |
2024 |
| 190 |
Nội các chính quyền Sài Gòn những ngày cuối tháng 4-1975 |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 191 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Binh đoàn 16 (1998-2020) |
Bộ Quốc phòng - Binh đoàn 16 |
16 x 24 |
2023 |
| 192 |
Lịch sử cơ yếu Bộ đội biên phòng (1959-2024) |
Bộ đội Biên phòng - Bộ Tham mưu |
15 x 22 |
2024 |