Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 145 | Lịch sử Nhà Nhà máy in Bộ Quốc phòng (1974-2024) | Bộ Tổng tham mưu QĐNDVN - Nhà máy in Bộ Quốc phóng | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 146 | Lịch sử Trung đoàn tên lửa 250 (1954-2024) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn phòng không 361 | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 147 | Lịch sử Trung đoàn pháo phòng không 240 (1954-2024) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Phòng không 363 | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 148 | Lịch sử ngành xăng dầu Quân đội nhân dân Việt Nam – tập 3 (1995-2024) | Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu | 15 x 22 | 2024 |
| 149 | Lữ đoàn Tác chiến Điện tử 84 – Biên niên sự kiện (2014-2024) | Cục Tác chiến điện tử - Lữ đoàn tác chiến điện tử 84 | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 150 | Lịch sử Đảng bộ quân sự huyện Văn Lâm (1947-2022) | Đảng ủy quân sự huyện Văn Lâm | 16 x 24 | 2024 |
| 151 | Lịch sử Tổng cục Kỹ thuật (1974-2024) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật | 16 x 24 | 2024 |
| 152 | Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Kon Tum (1945-2020) | Đảng bộ tỉnh Kon Tum - Đảng ủy quân sự | 16 x 24 | 2024 |
| 153 | Điện Biên Phủ đỉnh cao nghệ thuật chiến dịch Việt Nam | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 154 | Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 – dưới góc nhìn của người nước ngoài | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 155 | Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi của bản lĩnh và trí tuệ Việt Nam | PGS, TS. NGƯT Vũ Như Khôi - PGS, TS. Nguyễn Văn Hữu - TS. Trần Thị Thái | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 156 | Lịch sử Lữ đoàn Công binh 550 (1974-2024) | Quân đoàn 4 | 16 x 24 | 2024 |
| 157 | 50 năm Lịch sử Lữ đoàn đặc công bộ 198 (1974-2024) | Binh chủng Đặc công - Lữ đoàn Đặc công Bộ 198 | 16 x 24 | 2024 |
| 158 | Tổng công ty 789 – 35 năm xây dựng và phát triển (Biên niên sự kiện 1989 – 2024) | Bộ Quốc phòng - Tổng công ty 789 | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 159 | Lịch sử Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự – Biên niên sự kiện (1974-2024) | Tổng cục Kỹ thuật - Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự | 16 x 24 | 2024 |
| 160 | Kho K854 – Biên niên sự kiện (2014-2024) | Cục Quân khí - Kho K854 | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 161 | Kho K850- Biên niên sự kiện (2014-2024) | Cục Quân khí - Kho K850 | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 162 | Lịch sử Đảng bộ Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự (1974-2024) | Đảng bộ Tổng cục Kỹ thuật - Đảng ủy Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự | 16 x 24 | 2024 |
| 163 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 1 (2004-2023) | Bộ Quốc phòng - Quân đoàn 1 | 16 x 24 | 2024 |
| 164 | Lịch sử lực lượng vũ trang huyện Cái Nước – 45 năm xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2020) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Cà Mau - Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Cái Nước | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 165 | Trần Nam Phú qua góc nhìn đồng đội | Nhiều tác giả - Lư Văn Điền (tuyển chọn) | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 166 | 50 năm Lịch sử Lữ đoàn đặc công bộ 198 (1974-2024) | Binh chủng Đặc công - Lữ đoàn Đặc công Bộ 198 | 16 x 24 | 2024 |
| 167 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Kon Plông (1945-2020) | Huyện ủy Kon Plông - Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Kon Plông | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 168 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Phụng Hiệp – 30 năm xây dựng, chiến đấu Bảo vệ Tổ quốc (1975-2005) | Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Phụng Hiệp | 14,5 x 20,5 | 2024 |