Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.873 | 60 năm truyền thống Cục Chính trị – Tổng cục Hậu cần (01-9-1951 – 01-9-2011) | Tổng cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.874 | Nơi giữ lửa | Bảo tàng Chiến sĩ cách mạng bị tù đầy | 13 x 19 | 2011 |
| 1.875 | Lịch sử truyền thống Xưởng 203 (1971-2011) | Cục Kỹ thuật Bộ Tư lệnh Quân khu 9 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.876 | Lịch sử Trường Cao đẳng nghề số 8 Bộ Quốc phòng (1991-2011) | Bộ Tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.877 | Lịch sử Lực lượng vũ trang huyện Lạc Dương (1954-2010) | Ban CHQS huyện Lạc Dương - Bộ Chỉ huy QS tỉnh Lâm Đồng | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.878 | Tổng tập hồi ký Đại tướng Võ Nguyên Giáp (tái bản) | Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 19 x 27 | 2011 |
| 1.879 | Trung tướng Đoàn Chương sự nghiệp – gia đình – bạn bè | Trung tướng Đoàn Chương | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.880 | Lịch sử Lữ đoàn Thông tin 134 – Biên niên sự kiện (1949 – 2011) | Binh chủng Thông tin liên lạc | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.881 | Lịch sử Đảng bộ Trung đoàn 603 Quân khu 3 (1946 – 2010) | Đảng ủy Trung đoàn 603 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.882 | Phía sau trận tuyến – Tập 2 | Trung tướng Vũ Cao | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.883 | 55 năm Bảo tàng Lịch sử quân sự Việt Nam (1956 – 2011) | Tổng cục Chính trị - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.884 | Lịch sử Trường sĩ quan Lục quân 2 | Đảng bộ Trường sĩ quan Lục quân 2 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.885 | Viên lịch sử Quân sự Việt Nam (1981 – 2011) | Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.886 | Lịch sử chiến thuật vận động tiến công của Quân đội nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945 – 1975) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.887 | Lịch sử Đảng bộ Trường sĩ quan Lục quân 2 | Đảng bộ Trường sĩ quan Lục quân 2 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.888 | Lịch sử Phòng Khoa học công nghệ và môi trường (1961 – 2011) | Học viện Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.889 | Lịch sử Nhà máy A32 (1966 – 2011) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Cục kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.890 | Lịch sử ngành xe – máy Quân khu 3 (1956 – 2011) | Bộ Tư lệnh Quân khu 3 - Cục kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.891 | Một số trận đánh của lực lượng vũ trang thành phố Đà Nẵng trong kháng chiến chống Mỹ (1965 – 1975) – Tập 3 (Chuyên đề dân quân du kích) | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.892 | Học viện Chính trị 60 năm xây dựng và phát triển (1951 – 2011) – Những sự kiện chính | Học viện Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.893 | Bão thép – tập 3: Tâm bão | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.894 | Lịch sử Nhà máy A34 (1966 – 2011) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Cục kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.895 | Tổng công ty Thái Sơn – Biên niên sự kiện (1991 – 2011) | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.896 | Lịch sử Trung đoàn Ra Đa 292 (1961 – 2011) | Quân chủng Phòng không - Không quân | 2011 |