Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.849 | 36 hành trình đến những chiến công | Tổng Công ty 36 | 15 x 22 | 2011 |
| 1.850 | Ký ức chiến tranh của Cựu quân tăng cường Bộ Tư lệnh Thủ đô trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – Tập 1 | Ban liên lạc Hội cựu quân tăng cường Thủ đô (Đoàn 1867 - Trung đoàn 59 Bộ Tư lệnh Thủ đô) | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.851 | Lịch sử A101 – Đoàn 962 Bến – Bến Tre (1961-1976) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.852 | Bến cảng lòng dân | Lê Minh Đào | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.853 | Đoàn cảm tử quân trên biển | Mã Thiện Đồng | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.854 | Việt Nam đất cũ người xưa | Đặng Việt Thủy | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.855 | Học viện Chính trị 60 năm xây dựng và phát triển (1951 – 2011) | Học viện Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.856 | Tiếng sấm đường 5 | Lê Hoài Thao | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.857 | Lịch sử Bệnh viện 4 (1956-2011) | Bệnh viện 4 Cục Hậu cần Quân khu 4 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.858 | Hải Vân đất lửa anh hùng | Bùi Hồng Khanh (chủ biên) - Hồ Đắc Liễn - Lê Anh Dũng | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.859 | Lịch sử Lữ đoàn 144 (1951-2011) | Bộ tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.860 | Lịch sử Trung đoàn 757 (1979-2010) | Trung đoàn 757 Sư đoàn Bộ binh 301 | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.861 | Đường Hồ Chí Minh trên biển con đường của ý chí và sức sáng tạo Việt Nam | Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.862 | Lịch sử Cục Chính trị Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam (Biên niên sự kiện) giai đoạn 1951-2010 – Quyển 1 (1951-1997) | Cục Chính trị Tổng cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.863 | Lịch sử Cục Chính trị Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam – Biên niên sự kiện 1951-2010 – Quyển 2 (1998-2010) | Cục Chính trị Tổng cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.864 | Lịch sử ngành Quân khí Quân đội nhân dân Việt Nam (1975-2005) | Cục Quân khí Tổng cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.865 | Lịch sử Công ty 128 Hải quân (1971-2011) | Bộ Tư lệnh Hải quân | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.866 | Đường tuần tra biên giới khát vọng ngàn đời tỏa sáng | Ban Quản lý Dự án 47 - Bộ Tổng Tham mưu | 19 x 27 | 2011 |
| 1.867 | Hệ quốc tế (1976-2011) Biên niên sự kiện | Hệ Quốc tế Học viện Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.868 | Trung đoàn 833 chặng đường xây dựng và trưởng thành | Trung đoàn 833 BCHQS tỉnh Bắc Ninh | 13 x 19 | 2011 |
| 1.869 | Tướng Cao Văn Khánh – nhà tham mưu chiến lược | Nguyễn Ngọc Phúc | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.870 | Lịch sử Trung đoàn thông tin 601 (1976 – 2011) | Trung đoàn Thông tin 601 BTL Quân khu 1 | 13 x 19 | 2011 |
| 1.871 | Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Hiền Giang (1930-2010) | Đảng bộ huyện Thường Tín | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.872 | Nơi giữ lửa | Bảo tàng Chiến sĩ cách mạng bị tù đầy | 13 x 19 | 2011 |