Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 121 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Tiền Giang (1975-2020) | Quân khu 9 - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang | 16 x 24 | 2024 |
| 122 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Quế Sơn (1975-2020) | Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Quế Sơn | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 123 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân quận Ninh Kiều | Đảng ủy – Ban chỉ huy quân sự quận Ninh Kiều | 16 x 24 | 2024 |
| 124 | Lịch sử Trường Trung cấp 24 Biên phòng (1959-2024) | Bộ đội Biên phòng - Trường Trung cấp 24 Biên phòng | 16 x 24 | 2024 |
| 125 | Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam tập 4 (1996-2010) | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 16 x 24 | 2024 |
| 126 | Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam tập 3 (1975-1995) | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 127 | Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam tập 2 (1954-1975) | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 16 x 24 | 2024 |
| 128 | Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam tập 1 (1944-1954) | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 16 x 24 | 2024 |
| 129 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Điện Bàn (1975-2020) | Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự thị xã Điện Bàn | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 130 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyên Tây Giang (1945-2020) | Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Tây Giang | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 131 | Lịch sử quân sự huyện Tân Sơn (1945-2024) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Sơn | 15 x 22 | 2024 |
| 132 | Lịch sử Đảng bộ quân sự huyện Hạ Lang (1981-2024) | Đảng bộ huyện Hạ Lang - Đảng ủy quân sự | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 133 | Lịch sử các Đội Quân tiền thân Quân đội nhân dân Việt Nam | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 134 | Lịch sử Đảng bộ quân sự huyện Bạch Thông (1955-2024) | Đảng bộ huyện Bạch Thông - Đảng ủy quân sự | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 135 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đắk Song (1945-2022) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Đắk Song | 16 x 24 | 2024 |
| 136 | Lịch sử công tác tham mưu Lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Cần Thơ (1945-2015) | Đảng ủy, Bộ chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ | 16 x 24 | 2024 |
| 137 | Tướng lĩnh Bắc Ninh thời đại Hồ Chí Minh | Tỉnh ủy Bắc Ninh | 22 x 22 | 2024 |
| 138 | Lịch sử Sư đoàn bộ binh 8 Quân khu 9 (1974-2024) | Bộ Tư lệnh Quân khu 9 - Đảng ủy - Ban chỉ huy Sư đoàn bộ binh 8 | 16 x 24 | 2024 |
| 139 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tu Mơ Rông (1945-2020) | Huyện ủy Tu Mơ Rông - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 140 | Lịch sử Đoàn văn công Quân chủng Phòng không – Không quân (1964-2024) | Bộ Quốc phòng - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 141 | Nhà hát chèo Quân đội – 70 năm xây dựng và trường thành (1954-2024) | Tổng cục Chính trị - Nhà hát Chèo quân đội | 16 x 24 | 2024 |
| 142 | Lịch sử Lữ đoàn Pháo binh 164 – Đoàn Pháo binh Bến Hải (1954-2024) | Quân đoàn 12 - Lữ đoàn Pháo binh 164 | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 143 | Lịch sử Bộ Tham mưu Tổng cục Kỹ thuật (1974-2024) | Tổng cục Kỹ thuật - Bộ Tham mưu | 16 x 24 | 2024 |
| 144 | Lịch sử Lữ đoàn Pháo binh 434 Đoàn Pháo binh Bắc Sơn (1954-2024) | Quân đoàn 4 - Lữ đoàn Pháo binh 434 | 16 x 24 | 2024 |