Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 97 | Lịch sử bộ đội chủ lực mặt trận Tây Nguyên quân đoàn 3 (1964-2024) | Bộ Quốc phòng - Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 | 16 x 24 | 2024 |
| 98 | Lịch sử lực lượng dân quân tự vệ tỉnh Bình Dương (1945-2025) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Dương | 16 x 24 | 2025 |
| 99 | Lịch sử Đảng bộ quân sự thành phố Hưng Yên (1947-2025) | Đảng bộ thành phố Hưng Yên - Đảng bộ quân sự thành phố | 15 x 22 | 2025 |
| 100 | Lịch sử Đảng bộ Trường Sĩ quan Lục quân 1 (1945-2025) | Đảng bộ Trường Sĩ quan Lục quân 1 | 16 x 24 | 2025 |
| 101 | Lịch sử Trường Sĩ quan Lục quân 1 (1945-2025) | Bộ Quốc phòng - Trường Sĩ quan Lục quân 1 | 16 x 24 | 2025 |
| 102 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (Tài liệu dùng cho đào tạo trung cấp lý luận chính trị trong quân đội) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 19 x 27 | 2024 |
| 103 | Lịch sử Sư đoàn 304 – tập III (2011-2025) | Quân khu 2 - Sư đoàn bộ binh 304 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 104 | Lịch sử Trung đoàn Tên lửa 238 (1965-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Phòng không 363 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 105 | Kho K899 – biên niên sự kiện (2005-2025) | Cục Quân khi - Kho | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 106 | Lịch sử Đảng bộ quân sự huyện Mỹ Hào (1947-2015) | Đảng bộ thị xã Mỹ Hào - Đảng ủy quân sự | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 107 | Lịch sử Viện Thiết kế (23.1.1955 – 23.1.2025) | Tổng cục Hậu cần - Viện Thiết kế | 16 x 24 | 2024 |
| 108 | Lịch sử nhà máy X48 Hải quân (1965-2025) | Quân chủng Hải quân - Cục Hậu cần - Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 109 | Lịch sử Đảng bộ Kho J102 (1967-2024) | Đảng bộ Cục Xe - Máy - Đảng ủy Kho J102 | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 110 | Biên niên sự kiện trung đoàn bộ binh 990 giai đoạn 1997-2022 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum - Trung đoàn bộ binh 990 | 16 x 24 | 2025 |
| 111 | Lịch sử Trung đoàn Tên lửa 236 (1965-2025) | Quân chủng Phòng không - không quân - Sư đoàn Phòng không 361 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 112 | Lịch sử quân sự thành phố Lai Châu (1950-2024) | Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự thành phố Lai Châu | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 113 | Lịch sử Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam – tập 4 (2000-2024) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 114 | Lịch sử Đảng bộ quân sự huyện Yên Mỹ (1947-2022) | Đảng bộ huyện Yên Mỹ - Đảng ủy quân sự | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 115 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Vĩnh Thạnh (2004-2024) | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ - Đảng ủy, Ban Chỉ huy quân sự huyện Vĩnh Thạnh | 16 x 24 | 2024 |
| 116 | Lịch sử lực lượng vũ trang thành phố Cần Thơ (1975-2015) | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ | 16 x 24 | 2024 |
| 117 | Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Bạc Liêu | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Bạc Liêu - Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bạc Liêu | 16 x 24 | 2024 |
| 118 | Lịch sử lực lượng vũ trang thị xã Bạc Liêu – 30 năm xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2005) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bạc Liêu - Ban Chỉ huy quân sự thành phố Bạc Liêu | 16 x 24 | 2024 |
| 119 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tân Biên (1945-2020) | Đảng bộ huyện Tân Biên - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Biên | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 120 | Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam (1975-1995) Tap 3 | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 19 x 27 | 2024 |