Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 73 | Lịch sử Đảng bộ huyện Yên Châu (1975-2020) | Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Sơn La - Ban Chấp hành Đảng bộ huyện Yên Châu | 16 x 24 | 2025 |
| 74 | Lịch sử Đảng bộ Bộ đội biên phòng tỉnh Cà Mau (1975-2020) | Đảng bộ tỉnh Cà Mau - Đảng ủy Bộ đội biên phòng | 16 x 24 | 2025 |
| 75 | Lịch sử Đảng bộ và nhân dân phường Hàng Đào (1930-2020) | Đảng bộ quận Hoàn Kiếm - Ban Chấp hành Đảng bộ phường Hàng Đào | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 76 | Lịch sử Đảng bộ và nhân dân phường Phan Chu Trinh (1930-2020) | Đảng bộ quận Hoàn Kiếm - Ban Chấp hành Đảng bộ phường Phan Chu Trinh | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 77 | Lịch sử Đảng bộ huyện Pác Nặm (2003-2025) | Đảng bộ huyện Pác Nặm - Đảng ủy quân sự | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 78 | Lịch sử Nhà máy A42 (1975-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân | 16 x 24 | 2025 |
| 79 | Lịch sử Tiểu đoàn bộ binh 301 – Giai đoạn 1965-2022 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông | 16 x 24 | 2025 |
| 80 | Lịch sử Lữ đoàn Tăng 203 (1965-2025) | Quân đoàn 12 - Lữ đoàn Tăng 203 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 81 | Lịch sử Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam – Tập III (2014-2024) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 82 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 5 (1965-2025) | Đảng ủy - Chỉ huy Sư đoàn Bộ binh 5 | 16 x 24 | 2025 |
| 83 | Lịch sử Đảng bộ Bộ đội biên phòng tỉnh Tây Ninh (1975-2025) | Đảng ủy Bộ đội biên phòng tỉnh Tây Ninh | 16 x 24 | 2025 |
| 84 | Lịch sử Đảng bộ quân sự huyện Bình Liêu (1945-2024) | Ban Chấp hành Đảng bộ quân sự huyện Bình Liêu | 16 x 24 | 2025 |
| 85 | Lịch sử Nhà máy A41 (1975-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Nhà máy A41 | 16 x 24 | 2025 |
| 86 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 2 (1965-2025) | Sư đoàn bộ binh 395 - Trung đoàn bộ binh 2 | 16 x 24 | 2025 |
| 87 | Lịch sử Sư đoàn bộ binh 395 (1974-2024) | Quân khu 3 - Sư đoàn bộ binh 395 | 16 x 24 | 2024 |
| 88 | Lịch sử Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp (1965-2025) | Binh chủng Tăng Thiết giáp - Trường sĩ quan Tăng thiết giáp | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 89 | Lịch sử Trung đoàn Không quân trực thăng 917 (1975-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Không quân 370 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 90 | Lịch sử Đảng bộ phường Trung Hòa (1930-2025) | Đảng bộ quận Cầu Giấy - Ban Chấp hành Đảng bộ phường Trung Hòa | 16 x 24 | 2025 |
| 91 | Lịch sử Bộ đội biên phòng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (1975-2025) | Bộ đội Biên phòng - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 x 22 | 2025 |
| 92 | Lịch sử lực lượng vũ trang huyện Tân Hiệp (1945-2020) | Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Tân Hiệp | 16 x 24 | 2025 |
| 93 | Lịch sử Trung đoàn Không quân 935 (1975-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Không quân 370 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 94 | Lịch sử Trung đoàn không quân 937 | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Không quân 370 | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 95 | Lịch sử Đảng bộ quận Bình Thủy (2004-2024) | Đảng bộ Thành phố Cần Thơ - Ban Chấp hành Đảng bộ quận Bình Thủy | 15 x 22 | 2025 |
| 96 | Lịch sử nhà máy X46 Hải quân (1955-2025) | Quân chủng Hải quân - Cục Hậu cần - Kỹ thuật | 15 x 22 | 2025 |