Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.105 | Xóm chợ | Nguyễn Hiền Lương | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.106 | Họ là những người lính Quảng Trị | Nguyễn Văn Hợi | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.107 | Tiểu đoàn thông tin 42 – Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân lịch sử và ký ức (1967-1989) | Ban liên lạc truyền thống Tiểu đoàn thông tin 42 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.108 | Đoàn 871 – 45 năm xây dựng và trưởng thành (1971-2016) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 25x30 | 2016 |
| 1.109 | Lịch sử Sư đoàn bộ binh 7 (1966-2016) | Quân đoàn 4 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.110 | Lịch sử Khoa Lý luận Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh | Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.111 | Con đường họ đã đi qua | Phạm Xuân Trường | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.112 | Những dấu chân trong rừng rậm | Wiliam Somerset Maugham | 13 x 19 | 2016 |
| 1.113 | 60 năm Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam (17.7.1956-17.7.2016) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam | 30x25 | 2016 |
| 1.114 | Lịch sử Đoàn nghi lễ Quân đội (1945-2015) | Bộ Tổng tham mưu - Đoàn nnghi lễ Quân đội | 15 x 22 | 2016 |
| 1.115 | Lịch sử chủ quyền Việt Nam đối với hai quân đảo Hoàng Sa, Trường Sa | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 15 x 22 | 2016 |
| 1.116 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 98 (1946-2016) | Bộ tư lệnh Quân khu 2 - Sư đoàn 316 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.117 | Trung đoàn 196 – 20 năm xây dựng và phát triển (1996-2016) | Quân chủng Hải quân - Trung đoàn 196 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.118 | Lịch sử Nhà máy A32 (1966-2016) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.119 | Tạp chí Văn hóa quân sự tháng 7 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2016 |
| 1.120 | Lịch sử Đảng bộ Đoàn kinh tế – quốc phòng 4 (1973-2016) | Đảng bộ quân sự tỉnh Nghệ An - Đảng ủy Đoàn kinh tế - quốc phòng 4 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.121 | Đội quân mũ nồi xanh | Phiếu tướng, PGS, TS Nguyễn Hồng Quân | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.122 | Công ty Cổ phần đại lý giao nhận vận tải xếp dỡ Tân Cảng (Tan Cang Logistics) – 10 năm xây dựng và phát triển (2006-2016) | Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn | 30,5x23,5 | 2016 |
| 1.123 | Một chặng đường chiến binh | Nguyễn Minh Hoàn | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.124 | Khoa Triết học Mác – Lênin: 60 năm xây dựng và phát triển (1956-2016) | Học viện Chính trị - Khoa Triết học Mác - Lênin | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.125 | Chuyện người chép sử | Đồng Kim Hải | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.126 | 35 năm Viện và Ngành Lịch sử quân sự (1981-2016) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.127 | Lịch sử Đảng bộ Viện Lịch sử quân sự Việt Nam (1981-2016) | Đảng bộ Bộ Tổng Tham mưu - Cơ quan Bộ Quốc phòng - Đảng bộ Viện lịch sử Quân sự Việt Nam | 16x24 | 2016 |
| 1.128 | Lịch sử Trung đoàn tên lửa 267 (1966-2016) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2016 |