Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.081 | Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 9 – 35 năm xây dựng và chiến đấu bảo vệ Tổ quốc (1975-2010) | Bộ Tư lệnh Quân khu 9 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.082 | Xóm chợ | Nguyễn Hiền Lương | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.083 | Họ là những người lính Quảng Trị | Nguyễn Văn Hợi | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.084 | Tiểu đoàn thông tin 42 – Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân lịch sử và ký ức (1967-1989) | Ban liên lạc truyền thống Tiểu đoàn thông tin 42 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.085 | Đoàn 871 – 45 năm xây dựng và trưởng thành (1971-2016) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 25x30 | 2016 |
| 1.086 | Lịch sử Sư đoàn bộ binh 7 (1966-2016) | Quân đoàn 4 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.087 | Lịch sử Khoa Lý luận Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh | Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.088 | Con đường họ đã đi qua | Phạm Xuân Trường | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.089 | Những dấu chân trong rừng rậm | Wiliam Somerset Maugham | 13 x 19 | 2016 |
| 1.090 | 60 năm Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam (17.7.1956-17.7.2016) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam | 30x25 | 2016 |
| 1.091 | Lịch sử Đoàn nghi lễ Quân đội (1945-2015) | Bộ Tổng tham mưu - Đoàn nnghi lễ Quân đội | 15 x 22 | 2016 |
| 1.092 | Lịch sử chủ quyền Việt Nam đối với hai quân đảo Hoàng Sa, Trường Sa | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 15 x 22 | 2016 |
| 1.093 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 98 (1946-2016) | Bộ tư lệnh Quân khu 2 - Sư đoàn 316 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.094 | Trung đoàn 196 – 20 năm xây dựng và phát triển (1996-2016) | Quân chủng Hải quân - Trung đoàn 196 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.095 | Lịch sử Nhà máy A32 (1966-2016) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.096 | Tạp chí Văn hóa quân sự tháng 7 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2016 |
| 1.097 | Lịch sử Đảng bộ Đoàn kinh tế – quốc phòng 4 (1973-2016) | Đảng bộ quân sự tỉnh Nghệ An - Đảng ủy Đoàn kinh tế - quốc phòng 4 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.098 | Kỷ niệm về một người lính | Bùi Thị Sơn | 13 x 19 | 2016 |
| 1.099 | Lịch sử Lữ đoàn 171 Hải quân (1966-2016) | Bộ tư lệnh Vùng 2 Hải quân - Lữ đoàn 171 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.100 | Lịch sử Đảng bộ Đoàn 559 – Bộ đội Trường Sơn – Binh Đoàn 12 (1959-2015) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng bộ Binh đoàn 12 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.101 | Thanh niên xung phong miền Bắc trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1965-1975) | TS Trương Thị Mai Hương | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.102 | Lịch sử Sư đoàn 472 – Lữ đoàn 472 – Công ty Xây dựng 472 (1971-2016) | Binh Đoàn 12 - Lữ đoàn 472 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.103 | Đằng sau cuộc chiến | Nguyễn Thành Khiệt | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.104 | Lịch sử Sư đoàn phòng không 365 (1966-2016) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 15 x 22 | 2016 |