Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.129 | Một chặng đường chiến binh | Nguyễn Minh Hoàn | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.130 | Khoa Triết học Mác – Lênin: 60 năm xây dựng và phát triển (1956-2016) | Học viện Chính trị - Khoa Triết học Mác - Lênin | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.131 | Chuyện người chép sử | Đồng Kim Hải | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.132 | 35 năm Viện và Ngành Lịch sử quân sự (1981-2016) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.133 | Lịch sử Đảng bộ Viện Lịch sử quân sự Việt Nam (1981-2016) | Đảng bộ Bộ Tổng Tham mưu - Cơ quan Bộ Quốc phòng - Đảng bộ Viện lịch sử Quân sự Việt Nam | 16x24 | 2016 |
| 1.134 | Lịch sử Trung đoàn tên lửa 267 (1966-2016) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.135 | Lịch sử Nhà máy Z183 (1981-2016) | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng - Nhà máy Z183 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.136 | Kho K870 – Biên niên sự kiện (1976 -2016) | Cục Quân khí - Kho K870 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.137 | Lịch sử Trường Trung cấp kỹ thuật Mật mã (1951-2016) | Quân đội nhân dân Việt nam - Bộ Tổng tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.138 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cái Bè (1975-2010) | Tiến sĩ Đồng Ngọc Châu | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.139 | Kho K856 Biên niên sụe kiện (1976-2016) | Cục Quân khí - Kho K856 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.140 | Bác sĩ Vũ Văn Cẩn – Người anh cả của ngành Quân y Quân đội nhân dân Việt Nam | Bộ Quốc Phòng - Cục Quân y | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.141 | Lịch sử Phòng Quản lý xí nghiệp Hải quân (1976-2016) | Bộ Tư lệnh Hải quân | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.142 | Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội năm 1945 giá trị lịch sử và hiện thực | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.143 | Lịch sử Lữ đoàn tăng thiết giáp 416 Quân khu 9 (1976-2016) | Đảng ủy - Ban chỉ huy Lữ đoàn Tăng thiết giáp 416 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.144 | Giáo sư Nguyễn Thiện Thành – Người chiến sĩ, người thầy thuốc anh hùng (Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa, bổ sung) | Giáo sư.TS. TTND Nguyễn Đức Công | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.145 | Bác Hồ với Bộ đội công binh – Bộ đội Công binh với Bác Hồ | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Công binh | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.146 | Những trận đánh và đợt hoạt động tổng hợp của quân và dân Cà Mau – tập 4 | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Cà Mau | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.147 | Lịch sử lực lượng vũ ttrang nhân dân thành phố Bắc Ninh (1944-2015) | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Ninh - Ban Chỉ huy quân sự thành phố Bắc Ninh | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.148 | Một thời với biển trời Tổ quốc | Chuẩn đô đốc Trần Văn Giang | 16x24 | 2016 |
| 1.149 | Lịch sử phong trào phụ nữ Đông Hà (1930-2015) | Hội liên hiệp phụ nữ Thành phố Đông Hà | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.150 | Lịch sử hình thành và phát triển Công ty cổ phần Xây lắp Thành An 96 (1996-2016) | Binh đoàn 11 - Công ty cổ phần xây lắp Thành An 96 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.151 | Lịch sử Đảng bộ phường Đông Lễ (1930 – 2010) | Ban chấp hành Đảng bộ phường Đông Lễ thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng trị | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.152 | Bộ Tư lệnh Vùng cảnh sát biển 3 -15 năm xây dựng và trưởng thành (2001-2016) | Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam | 29x21 | 2016 |