Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.057 | Lịch sử Học viện Quốc phòng (1976-2016) | Học viện Quốc phòng | 15 x 22 | 2017 |
| 1.058 | Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Nghĩa Hành (1945-2015) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Nghĩa Hành | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.059 | Lịch sử Trường trung cấp kỹ thuật Phòng không – Không quân (1967-2017) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - không quân | 15 x 22 | 2017 |
| 1.060 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cai Lậy (1975-2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Cai Lậy | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.061 | Bệnh viện Quân y 175 – Một phần tư thế kỷ với Trường Sa | Bộ Quốc phòng | 25x23 | 2016 |
| 1.062 | Lịch sử Đoàn 338 (Sư đoàn 338) (1956-2016) | Bộ Tư lệnh Quân khu 1 - Đoàn 338 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.063 | Lịch sử Trường trung cấp Quân y 1 (1966-2016) | Học viện Quân y | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.064 | Lịch sử Bệnh viện Quân y 17 (1961-2016) | Bộ Tư lệnh Quân khu 5 - Bệnh viện Quân y 17 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.065 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đức Phổ | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Đức Phổ | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.066 | Lịch sử Đảng bộ Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật ô tô (1951-2016) | Đảng bộ Tổng cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.067 | Lịch sử Lực lượng vũ trang Quân khu 2 (1946 – 2016) | Bộ Tư lệnh Quân khu 2 | 15 x 22 | 2016 |
| 1.068 | Lịch sử Đảng bộ Cục Chính trị Quân chủng Hải quân (1959 – 2016) | Đảng bộ Quân chủng Hải quân - Đảng bộ Cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.069 | Lịch sử Đảng bộ Đoàn Kinh tế – Quốc phòng 327 (1976 -2016) | Đảng bộ Quân khu 3- Đảng ủy Đoàn Kinh tế - Quốc phòng 327 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.070 | 10-5-1972 – Ngày dài không chiến | Nguyễn Công Huy | 13 x 19 | 2016 |
| 1.071 | Lịch sử Học viện Kỹ thuật Quân sự (1966 – 2016) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.072 | Bốn mươi năm khu tập thể ba tầng (1976 – 2016) | Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Trãi - Tổ dân phố 13 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.073 | Lịch sử Công tác phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1944 – 2015) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.074 | Lịch sử Đảng bộ Binh đoàn 18 (1989-2015) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng bộ Binh đoàn 18 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.075 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 736 (1981 – 2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.076 | Kỷ niệm về một người lính | Bùi Thị Sơn | 13 x 19 | 2016 |
| 1.077 | Lịch sử Lữ đoàn 171 Hải quân (1966-2016) | Bộ tư lệnh Vùng 2 Hải quân - Lữ đoàn 171 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.078 | Lịch sử Đảng bộ Đoàn 559 – Bộ đội Trường Sơn – Binh Đoàn 12 (1959-2015) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng bộ Binh đoàn 12 | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.079 | Thanh niên xung phong miền Bắc trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1965-1975) | TS Trương Thị Mai Hương | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 1.080 | Lịch sử Sư đoàn 472 – Lữ đoàn 472 – Công ty Xây dựng 472 (1971-2016) | Binh Đoàn 12 - Lữ đoàn 472 | 14,5 x 20,5 | 2016 |