Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.033 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đồng Phú (1945-2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước - Ban chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.034 | Đề cương về văn hóa Việt Nam 1943 – Giá trị lịch sử và hiện thực | PGS.TS Nguyễn Đình Minh | 13x20,5 | 2017 |
| 1.035 | Quân khu 7 – Biên niên sự kiện (1945-2015) | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 19 x 27 | 2017 |
| 1.036 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Gò Công Tây (1945-2010) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang - Ban chỉ huy quân sự huyện Gò Công Tây | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.037 | 70 năm ngành chính sách quân đội (26.02.1947-26.2.2017) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Chính sách | 30x25 | 2017 |
| 1.038 | Lịch sử hậu cần – kỹ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – tập 3 | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.039 | Lịch sử Viện vũ khí (1947-2017) | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.040 | Ký ức về những trận chiến đấu của đặc công rừng Sác anh hùng | Vũ Đình Bạch | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.041 | Lịch sử Cục Dân vận (1947-2017) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Dân vận (1947-2017) | 15 x 22 | 2017 |
| 1.042 | Lịch sử trung đoàn 48, Sư đoàn 390 (1947-2017) | Sư đoàn 390 - Trung đoàn 48 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.043 | Lịch sử tham mưu hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam (1975-2005) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.044 | Đường 20 quyết thắng | Nguyễn Tư Đương | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.045 | Lịch sử quân sự huyện Kim Động (1945-2016) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hương Yên - Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động | 15 x 22 | 2017 |
| 1.046 | Kho K890 – Biên niên sự kiện (1977-2017) | Cục Quân khí - Kho K890 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.047 | Lịch sử Đảng bộ Trung đoàn vận tải 653 (1977-2017) | Đảng bộ Cục Hậu cần Quân khu 3 - Đảng ủy Trung đoàn 653 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.048 | Các nhà khoa bản Nam Định (thời phong kiến) | Trần Mỹ Giống | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.049 | Lịch sử Công ty Thông tin M3 (1971-2016) | Tập đoàn Viễn thông Quân đội - Công ty Thông tin M3 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.050 | Lịch sử Trường Quân sự Quân khu 2 (1947-2017) | Quân khu 2 - Trường Quân sự | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.051 | Lịch sử Trung đoàn tên lửa 284 (1967-2017) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.052 | Lịch sử Đại đội 61 Bến Cát tỉnh Bình Dương (1961-1981) | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương - Ban chỉ huy quân sự thị xã Bến Cát | 15 x 22 | 2017 |
| 1.053 | Từ chiến trường Quảng Trị | Thanh Lâm | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.054 | Lịch sử công tác thanh niên trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1952-2017) – Biên niên sựu kiện | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Ban Thanh niên Quân đội | 15 x 22 | 2017 |
| 1.055 | Những trận hải chiến nổi tiếng thế giới | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.056 | Lịch sử Tiểu đoàn trinh sát 31 – Bộ Tham mưu Quân khu 3 (1967-2017) | Bộ Tư lệnh Quân khu 3 | 14,5 x 20,5 | 2017 |