Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.009 | Vĩnh Long – Vùng đất con người | Nguyễn Chiến Thắng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.010 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Tiền Giang (1975-2010) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang | 19 x 27 | 2017 |
| 1.011 | Di tích Bác Hồ ở ATK Việt Bắc, Thái Nguyên | Đồng Khắc Thọ | 13x20,5 | 2017 |
| 1.012 | Tướng lĩnh và anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân quê hương Hà Nam (1945-2017) | Tỉnh ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhan dân, ủy ban mặt trận tổ quốc tỉnh hà nam | 17x24 | 2017 |
| 1.013 | Kỷ vật kháng chiến – tập 8 | Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.014 | Lịch sử Công ty cổ phần X20 (1957-2017) | Tổng cục Hậu cần - Công ty cổ phần X20 | 16 x 24 | 2017 |
| 1.015 | Lịch sử quân sự tỉnh Tây Ninh (1945 – 2016) | Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Tây Ninh | 16 x 24 | 2017 |
| 1.016 | Chuyện về một đơn vị Anh hùng | Ban liên lạc Truyền thống - Trung đoàn 66, Sư đoàn 304 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.017 | Lịch sử đội biệt động thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương (1963-1975) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Thủ Dầu Một | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.018 | Liệt sĩ Đỗ Đình Xô và những dòng nhật ký không tiếng súng | Liệt sĩ Nguyễn Đình Xô | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.019 | Lịch sử lực lượng vũ trang huyện Châu Thành (1975-2010) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Châu Thành | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.020 | Lịch sử Trường Trung cấp kỹ thuật quân khí (1967-2017) | Tổng cục Kỹ thuật - Trường Trung cấp Kỹ thuật Quân khí | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.021 | Lịch sử Bệnh viện Quân y 6 (1957-2017) | Bộ tư lệnh Quân khu 2 - Cục Hậu cần | 15 x 22 | 2017 |
| 1.022 | Thiếu tướng Nguyễn Sơn – Người chiến sĩ cộng sản trung kiên | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 15 x 22 | 2017 |
| 1.023 | Tù chính trị Câu Lưu Côn Đảo (1957-1975) từ thực tiễn nhìn lại (nhận 7 cuốn) | Nhiều tác giả | 16 x 24 | 2017 |
| 1.024 | Lịch sử ủy thác | Phó Giáo sư, TS Nguyễn Mạnh Hưởng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.025 | Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Bắc Cạn (1947-2017) | Đảng bộ tỉnh Bắc Cạn | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.026 | Biên niên sự kiện Bộ Tổng tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – tập XI (1975) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ tổng Tham mưu | 19 x 27 | 2017 |
| 1.027 | Bản lĩnh Việt Nam qua hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ | Bùi Đình Thanh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.028 | Kỷ yếu hội truyền thống Trung đoàn bộ binh 3 – Đoàn Hoa Lư anh hùng Thành phố Hồ Chí Minh | Ban liên lạc Hội truyền thống Sư đoàn bộ binh 9, Quân đoàn 4 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.029 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đồng Phú (1945-2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước - Ban chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.030 | Đề cương về văn hóa Việt Nam 1943 – Giá trị lịch sử và hiện thực | PGS.TS Nguyễn Đình Minh | 13x20,5 | 2017 |
| 1.031 | Quân khu 7 – Biên niên sự kiện (1945-2015) | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 19 x 27 | 2017 |
| 1.032 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Gò Công Tây (1945-2010) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang - Ban chỉ huy quân sự huyện Gò Công Tây | 14,5 x 20,5 | 2017 |