Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 985 | Khu phi Quân sự – Vĩ tuyến 17 (1954-1967) | TS Hoàng Chí Hiếu | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 986 | Lịch sử Trung đoàn 677 (1977-2017) | Sư đoàn 346 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 987 | Nguyễn Chí Thanh – Đại tướng Nông dân | Bùi Chí Trung - Nguyễn Chí Đức | 30 x 30 | 2017 |
| 988 | Nguyễn Chí Thanh – Những góc nhìn từ hậu thế | Bùi Chí Trung và Nhóm tác giả | 15 x 22 | 2017 |
| 989 | Những cánh thư ra Bắc vào Nam – Chuyện về những bức thư của gia đình Đại tướng Nguyễn Chí Thanh | Vũ Công Lập - Bùi Chí Trung | 15 x 22 | 2017 |
| 990 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lộc Ninh (1945-2015) | Đảng bộ tỉnh Bình Phước - Huyện ủy Lộc Ninh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 991 | Tổng kết hoạt động tác chiến của lực lượng phòng không trong chiến dịch Trị – Thiên (30.3.1972-31.1.1973) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 992 | Lịch sử Nhà máy Z113 (1957-2017) | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng - Nhà máy Z113 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 993 | Ký ức chiến tranh của cựu quân tăng cường Bộ Tư lệnh Thủ đô trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – tập 1 | Ban liên lạc Hội cựu quân tăng cường thủ đô (Đoàn 1867- Trung đoàn 59 Bộ tư lệnh thủ đô) | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 994 | Ký ức chiến tranh của chiến sĩ Hà Nội trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – tập 2 | Hội Cựu quân tăng cường Thủ đô Hà Nội Đoàn 1867- Trung đoàn 59 Bộ tư lệnh Thủ đô | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 995 | Lịch sử Đảng bộ Trường trung cấp Kỹ thuật Công binh | Đảng bộ Binh chủng Công binh -Đảng ủy Trường trung cấp Kỹ thuật Công binh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 996 | Những vị tướng Thạch Thất thời đại Hồ Chí Minh | Trung tướng Phùng Khắc Đăng, Trung tướng Phí Quốc Tuấn (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 997 | Lịch sử kho 384 (1972 -2017) | Cục Quân khí - Kho K834 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 998 | Lịch sử Binh Đoàn 11 | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng bộ Binh đoàn 11 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 999 | Ký ức chiến tranh – Tập 4 | Hội Cựu quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước) | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.000 | Lữ đoàn vận tải 971 – Biên niên sự kiện (2007-2016) | Cục Cận tải - Lữ đoàn 971 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.001 | Lữ đoàn vận tải 972 – Biên niên sự kiện (2007-2016) | Cục Vận tải - Lữ đoàn 972 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.002 | Lịch sử Học viện Quốc phòng (1976-2016) | Học viện Quốc phòng | 15 x 22 | 2017 |
| 1.003 | Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Nghĩa Hành (1945-2015) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Nghĩa Hành | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.004 | Lịch sử Trường trung cấp kỹ thuật Phòng không – Không quân (1967-2017) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - không quân | 15 x 22 | 2017 |
| 1.005 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cai Lậy (1975-2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Cai Lậy | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.006 | Tổng công ty Mạng lưới Viettel – Biên niên sự kiện lịch sử (2001-2016) | Tập đoàn viễn thông Quân đội - Tổng công ty Mạng lưới Viettel | 15 x 22 | 2017 |
| 1.007 | Thử lửa | Nghiêm sĩ Chúng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 1.008 | Lịch sử Cục chính trị Quân khu 5 (1947 -2017) | Bộ Tư lệnh Quân khu 5 - Cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2017 |