Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 961 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 209 Sư đoàn 312 (1947-2017) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1- Sư đoàn 312 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 962 | Thượng tướng Song Hào – Người cộng sản kiên trung, mẫu mực nhà chính trị, quân sự xuất sắc của Quân đội nhân dân Việt Nam | Bộ Quốc phòng - tỉnh Nam Định | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 963 | Nguyễn Chí Thanh – Sáng trong như ngọc một con người – tập 1 | Trần Công Tấn | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 964 | Nguyễn Chí Thanh – Sáng trong như ngọc một con người – tập 2 | Trần Công Tấn | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 965 | Lịch sử cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) – Tập 7 – Tính chất đặc điểm tầm vóc và bài học lịch sử | Bộ Quốc phòng - Viện lịch sử Quân sự Việt Nam | 15 x 22 | 2017 |
| 966 | Tù chính trị câu lưu Côn Đảo (1957-1975) – Từ thực tiễn nhìn lại (tái bản) | Nhiều tác giả | 16 x 24 | 2017 |
| 967 | Lịch sử Đảng bộ Quân chủng Phòng không – Không quân (1963-2013) – tập III (1999 -2013) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 968 | Lịch sử đảng bộ Quân chủng Phòng không – Không quân (1963-2013) – tập II (1999 -2013) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 969 | Lịch sử Trung đoàn Bộ binh 922 – Sư đoàn 31 | Sư đoàn 31 - Trung đoàn bộ binh 922 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 970 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường 2 Quận Tân Bình (1930-2015) | Đảng Cộng sản Việt Nam - Ban chấp hành Đảng bộ phường 2 - quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 971 | Lịch sử Đoàn Văn công Quân khu 9 (1947-2017) | Cục Chính trị Quân khu 9 - Đảng ủy - Ban chỉ huy Đoàn Văn công | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 972 | Mặt trận đường 9 – Bắc Quảng Trị chống phá chiến lược chiến tranh cục bộ của đế quốc Mỹ (1966-1968) | Đại tá, Thạc sĩ Trần Tiến Hoạt | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 973 | Cuộc Đồng khởi ở Nam Trung bộ năm 1960 | Thiếu tướng, Tiến sĩ Nguyễn Xuân Năng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 974 | Nhà máy X61 (1967-2017) biên niên sự kiện | Bộ Tư lệnh Hóa học - Trường Sĩ quan Phòng hóa | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 975 | Lịch sử Quân báo trinh sát Quân khu 7 (1945-2015) | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 976 | Lịch sử Đảng bộ phường Nguyễn Thái Bình (1930-2010) | Ban chấp hành phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 977 | Kho K882 – Biên niên sự kiện (1977-2017) | Cục Quân khí - Kho K882 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 978 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn công binh cầu đường 279 (1972-2017) | Đảng bộ Binh chủng Công binh - Đảng ủy Lữ đoàn 279 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 979 | Lịch sử Trung đoàn không quân 925 (1967-2017) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn không quân 372 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 980 | Lịch sử Nhà máy A45 (1977-2017) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 981 | Lịch sử Viện y học Hải quân (1967-2017) | Bộ Tư lệnh Hải quân - Viện Y học Hải quân | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 982 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường 1 quận Tân bình (1930-2015) | Đảng Cộng sản Việt Nam - Ban chấp hành Đảng bộ phường 1 - Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | 14.5x20.6 | 2017 |
| 983 | Tự hào tiếp nối truyền thống 45 năm (1972-2017) | Tổng công ty xây dựng công trình ACC -244 | 16 x 24 | 2017 |
| 984 | Việt Nam – Những cuộc kháng chiến chống ngoại xâm – Tập II từ giữ thế kỷ XIII | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2017 |