Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 49 | Lịch sử Văn phòng Bộ Tổng Tham mưu (1945-2025) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu | 16 x 24 | 2025 |
| 50 | Lịch sử Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam – tập 5 (2005-2025) | Quân đội nhân dân Việt Nam, Bộ Tổng tham mưu | 16 x 24 | 2025 |
| 51 | Lịch sử Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam – tập 4 (1975-2005) | Quân đội nhân dân Việt Nam, Bộ Tổng tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 52 | Lịch sử Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam – tập 3 (1965-1975) | Quân đội nhân dân Việt Nam, Bộ Tổng tham mưu | 16 x 24 | 2025 |
| 53 | Lịch sử Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam – tập 2 (1954-1965) | Quân đội nhân dân Việt Nam, Bộ Tổng tham mưu | 16 x 24 | 2025 |
| 54 | Lịch sử Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam – tập 1 (1944-1954) | Quân đội nhân dân Việt Nam, Bộ Tổng tham mưu | 16 x 24 | 2025 |
| 55 | Lịch sử Sư đoàn 3 – Sao Vàng (1965-2025) | Bộ Tư lệnh Quân khu 1 - Sư đoàn 3 - Sao Vàng | 16 x 24 | 2025 |
| 56 | Lịch sử Điện ảnh Quân đội nhân dân (1960-2025) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Điện ảnh QĐND | 15 x 22 | 2025 |
| 57 | Lịch sử Cục Tác chiến (1945-2025) | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tác chiến | 19 x 27 | 2025 |
| 58 | Lịch sử Nhà máy Z119 (1965-2025) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 16 x 24 | 2025 |
| 59 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bàu Bàng (1945-2025) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Dương - Ban Chỉ huy quân sự huyện Bàu Bàng | 16 x 24 | 2025 |
| 60 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Long Thành (1945-2025) | Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Long Thành | 16 x 24 | 2025 |
| 61 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Gia Nghĩa (1945-2020) | Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự - Thành phố Gia Nghĩa | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 62 | Lịch sử Trung đoàn tên lửa 282 (1965-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Phòng không 375 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 63 | Tướng lĩnh và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân quê hương Hà Nam (1945-2025) | Tỉnh ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và lực lượng vũ trang tỉnh Hà Nam | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 64 | Lịch sử Trung đoàn Không quân 923 (1965-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Không quân 371 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 65 | Lịch sử Lữ đoàn công binh 299 Đoàn công binh Tân Trào (1965-2025) | Quân đoàn 12 - Lữ đoàn công binh 299 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 66 | Lịch sử Nhà xuất bản Quân đội nhân dân (1950-2025) | Tổng cục Chính trị - Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 15 x 22 | 2025 |
| 67 | Lịch sử Lữ đoàn Thông tin 26 (1965-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Lữ đoàn 26 | 16 x 24 | 2025 |
| 68 | Lịch sử Lữ đoàn Không quân 918 (1975-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Lữ đoàn 918 | 16 x 24 | 2025 |
| 69 | Lịch sử Sư đoàn Bộ binh 324 (1955-2025) | Quân khu 4 - Sư đoàn Bộ binh 324 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 70 | Lịch sử Tiểu đoàn bộ binh 304 anh hùng (1965-2025) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum - Tiểu đoàn bộ binh 304 | 15 x 22 | 2025 |
| 71 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Trấn Yên | Huyện ủy - Ủy ban nhân dân huyện Trần Yên, Đảng ủy BCHQS huyện | 15 x 22 | 2025 |
| 72 | Kho K822 – Biên niên sự (2006-2025) | Cục Quân khí - Kho K822 | 14,5 x 20,5 | 2025 |