Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 889 | Một thời Cục Chính trị Quân giải phóng miền Nam (B2) | Ban liên lạc truyền thống Cục Chính trị Quân Giải phóng miền Nam (B2) | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 890 | Danh tướng Hoàng Đình Ái (1527 – 1607) | Hoàng Hải | 13 x 19 | 2018 |
| 891 | Lịch sử Đảng bộ phường Tân Định (1930 – 2010) | Ban chấp hành Đảng bộ phường Tân Định quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 892 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Ba Tơ (1945 – 2015) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Ba Tơ | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 893 | Lịch sử ngành Thanh tra Quốc phòng (1948-2018) | Bộ Quốc phòng - Thanh tra | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 894 | Lịch sử Đảng bộ Binh chủng Đặc công (1967-2017) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng bộ Binh chủng Đặc công | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 895 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thạnh Phú (1945-2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre - Ban chỉ huy quân sự huyện Thạnh Phú | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 896 | Lịch sử Đảng bộ phường Bến Nghé 1930 – 2010 | Ban chấp hành Đảng bộ phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 897 | Cục chính trị Tổng cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện (1974 -2014) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 898 | Lê Triệu cuộc đời là chiến trận | Ngô Nhật Dương | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 899 | Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh – 20 năm sáng tạo và phát triển (1997 – 2017) | Đại học quốc gia Thành Phố Hồ Chí Minh | 21x29 | 2018 |
| 900 | Lịch sử truyền thống Học viện hậu cần và các đơnvị trực thuộc (1951-2017) | Bộ Quốc phòng - Học viện hậu cần | 20,5x29,5 | 2018 |
| 901 | Ban giám đốc cán bộ cấp tướng và các anh hùng đã công tác, học tập tại Học viện hậu cần (1951-2017) | Bộ Quốc phòng - Học viện hậu cần | 20,5x29,5 | 2018 |
| 902 | Lịch sử đảng bộ quân sự huyện Minh Hóa (1945 – 2015) | Đảng bộ huyện Minh Hóa - Đảng ủy quân sự huyện | 15 x 22 | 2018 |
| 903 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Quốc Oai (1945 – 2017) | Huyện ủy Quốc Oai - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai, Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Quốc Oai | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 904 | Lịch sử quân sự huyện Yên Mỹ (1945 – 2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hưng Yên - Ban chỉ huy quân sự Huyện Yên Mỹ | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 905 | Lịch sử Kho xăng dầu 671 (1971 – 2016) | Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 906 | Lịch sử Ngành Hậu cần Quân đoàn 2 (1974 – 2017) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 - Cục Hậu cần | 15 x 22 | 2018 |
| 907 | Lịch sử Sư đoàn bộ binh 302 (1977-2017) | Quân khu 7 - Đảng ủy - Bộ chỉ huy Sư đoàn bộ binh 302 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 908 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 271 (1947-2017) | Quân khu 7 - Đảng ủy - Bộ chỉ huy Sư đoàn bộ binh 5 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 909 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Đồng Xoài (1945 -2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước - Ban chỉ huy quân sự thị xã Đồng Xoài | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 910 | Sư đoàn 304 – Biên niên sự kiện (1950 – 2016) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 | 15 x 22 | 2018 |
| 911 | Lịch sử Đoàn Văn công Quân khu 1 (1947 – 2017) | Cục chính trị Quân khu 1 - Đoàn Văn công | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 912 | Học viện Hậu cần – Biên niên sự kiện (2001 – 2015) | Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2018 |