Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 913 | Lịch sử Đảng bộ Quân sự tỉnh Long An (1945 – 2010) | Đảng ủy quân sự tỉnh Long An | 16 x 24 | 2018 |
| 914 | Lịch sử Phòng Khoa học quân sự Quân khu 3 (1972 – 2017) | Bộ tư lệnh Quân khu 3 - Phòng Khoa học quân sự | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 915 | Sư đoàn 304 – Biên niên sự kiện (1950 – 2016) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 | 15 x 22 | 2018 |
| 916 | Lịch sử Đoàn Văn công Quân khu 1 (1947 – 2017) | Cục chính trị Quân khu 1 - Đoàn Văn công | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 917 | Học viện Hậu cần – Biên niên sự kiện (2001 – 2015) | Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 918 | Lịch sử Bộ đội đặc công tỉnh Quảng Nam (1953-1975) | Lịch sử Bộ đội Đặc công tỉnh Quảng Nam | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 919 | Cuộc hành trình 20 năm của quân y sĩ Tiểu đoàn | Đỗ Văn Cúc | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 920 | Lịch sử Trung đoàn 185 Anh hùng – Lữ đoàn 185 – Công ty 185 (1972 – 2017) | Binh đoàn 12 - Tổng Công ty Xây dựng Trường Sơn - Công ty 185 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 921 | 60 năm Thư viện Quân đội (15-11-1957 – 15-11-2017) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 922 | Di tích quốc gia đặc biệt An toàn khu ATK Định Hóa Thái Nguyên | Nghệ sĩ nhiếp ảnh, thạc sĩ Đồng Khắc Thọ (biên soạn) | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 923 | Tư tưởng nhân văn quân sự Việt Nam – Tập 1: Một số vấn đề cơ bản về tư tưởng nhân văn quân sự Việt Nam và định hướng phát triển trong thời kỳ mới | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng Chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 924 | Tư tưởng nhân văn quân sự Việt Nam – Tập 2: Từ buổi đầu dựng nước đến năm 938 | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng Chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 925 | Tư tưởng nhân văn quân sự Việt Nam – Tập 3: Từ năm 938 đến năm 1505 | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng Chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 926 | Tư tưởng nhân văn quân sự Việt Nam – Tập 4: Từ năm 1505 đến năm 1930 | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng Chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 927 | Tư tưởng nhân văn quân sự Việt Nam – Tập 5: Từ năm 1930 đến năm 1975 | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng Chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 928 | Tư tưởng nhân văn quân sự Việt Nam- Tập 6: Từ năm 1975 đến năm 2016 | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng Chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 929 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 43 (1967 – 2017) | Sư đoàn bộ binh 395 - Trung đoàn bộ binh 43 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 930 | Lịch sử lực lượng vũ trang huyện Phú Hòa (1946 – 2016) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Phú Hòa | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 931 | Tư tưởng nhân văn quân sự của các danh nhân tiêu biểu trong lịch sử dân tộc Việt Nam – tập 1: từ thế kỷ thứ III trước Công nguyên đến trước năm 938 | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGNN, Nguyễn Bá Dương (Tổng Chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 932 | Lịch sử tiểu đoàn chỉ huy pháo binh 75 (1972-2017) | Bộ Tham mưu Quân khu 5 - Tiểu đoàn chỉ huy Pháo binh 75 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 933 | Lịch sử Lực lượng biệt động Quân khu 5 trong 30 năm chiến tranh giải phóng (1945-1975) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 934 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bù Đốp (1945-2015 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước - Ban chỉ huy Quân sự huyện Bù Đốp | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 935 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Phước Long (1945-2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước - Ban chỉ huy quân sự thị xã Phước Long | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 936 | Lữ đoàn tác chiến điện tử 87 – Biên niên sự kiện (1987 – 2017) | Cục tác chiến điện tử - Lữ đoàn tác chiến điện tử 87 | 14,5 x 20,5 | 2018 |