Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 865 | Lịch sử Trung đoàn ra-đa 290 (1958-2018) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn phòng không 375 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 866 | Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 368 (196-2018) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1- Lữ đoàn pháo binh 368 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 867 | Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã Tân Châu Anh hùng (1954 – 2015) | Đảng bộ huyện Di Linh - Đảng ủy xã Tân Châu | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 868 | Lịch sử Trung đoàn ra-đa 291 (1958 -2 018) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn phòng không 365 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 869 | Lịch sử Bộ đội hóa học (1958 – 2018) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tư lệnh hóa học | 16 x 24 | 2018 |
| 870 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn công binh công trình 293 (1993 – 2017) | Đảng bộ Binh chủng Công binh - Đảng ủy Lữ đoàn 293 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 871 | Lịch sử Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) – Tập 5 (1973 – 1975) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu | 15 x 22 | 2018 |
| 872 | Một số vấn đề tết Mậu thân 1968 tại miền Nam Việt Nam | Hồ Khang | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 873 | Lịch sử Đảng bộ Tập đoàn Viễn thông Quân đội (1990 – 2015) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy Tập đoàn Viễn thông Quân đội | 15 x 22 | 2018 |
| 874 | Lịch sử Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga (1988 – 2018) | Bộ Quốc phòng - Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga | 15 x 22 | 2018 |
| 875 | Lịch sử truyền thống cách mạng đảng bộ và nhân dân phường 6, quận Tân Bình (1930 – 2015) | Đảng bộ quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành đảng bộ phường 6 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 876 | Lịch sử truyền thống cách mạng đảng bộ và nhân dân phường 7, quận Tân Bình (1930 – 2015) | Đảng bộ quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành đảng bộ phường 7 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 877 | Dấu ấn chặng đường hợp nhất và phát triển 2016 – 2018 | Công ty TNHH MTV dịch vụ mặt đất sân bay Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 878 | Lịch sử Trung đoàn pháo phòng không 224 (1958 – 2018) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn phòng không 375 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 879 | Giáo sư, phó giáo sư, nhà giáo nhân dân nhà giáo ưu tú, thầy thuốc ưu tú Học viện Hậu cần (1951 – 2017) | Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần | 20,5x29,5 | 2018 |
| 880 | Một số trận đánh của lực lượng vũ trang thành phố Đà Bẵng trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) | Quân khu 5 - Bộ chỉ huy quân sự Thành phố Đà Nẵng | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 881 | Biên niên sự kiện Ngành Hậu cần Quân khu 5 (1975 – 2015) | Bộ Tư lệnh Quân khu 5- Cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 882 | Một thời Cục Chính trị Quân giải phóng miền Nam (B2) | Ban liên lạc truyền thống Cục Chính trị Quân Giải phóng miền Nam (B2) | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 883 | Danh tướng Hoàng Đình Ái (1527 – 1607) | Hoàng Hải | 13 x 19 | 2018 |
| 884 | Lịch sử Đảng bộ phường Tân Định (1930 – 2010) | Ban chấp hành Đảng bộ phường Tân Định quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 885 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Ba Tơ (1945 – 2015) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Ba Tơ | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 886 | Lịch sử ngành Thanh tra Quốc phòng (1948-2018) | Bộ Quốc phòng - Thanh tra | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 887 | Lịch sử Sư đoàn phòng không 375 (1968-2018) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 15 x 22 | 2018 |
| 888 | Lịch sử tham mưu hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam (1950 – 1975) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2018 |