Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 25 | Lịch sử Vùng 4 Hải quân (1975-2025) | Quân chủng Hải quân – Bộ Tư lệnh Vùng 4 | 16 x 24 | 2025 |
| 26 | Lịch sử Vùng 1 Hải quân (1975-2025) | Quân chủng Hải quân – Bộ Tư lệnh Vùng 1 | 16 x 24 | 2025 |
| 27 | Lịch sử Vùng 5 Hải quân (1975-2025) | Quân chủng Hải quân – Bộ Tư lệnh Vùng 5 | 16 x 24 | 2025 |
| 28 | Lịch sử Trung đoàn Tên lửa 275 (1965-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Phòng không 361 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 29 | Lịch sử Tổng cục Công nghiệp quốc phòng (1975-2025) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Công nghiệp quốc phòng | 16 x 24 | 2025 |
| 30 | 50 năm Truyền hình Quân đội nhân dân | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Trung thanh Phát thanh - truyền hình Quân đội | 16 x 24 | 2025 |
| 31 | Lịch sử Sư đoàn Không quân 370 (1975-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn không quân 370 | 14,5 x 20,5 | 2026 |
| 32 | Lịch sử Sư đoàn Không quân 372 (1975-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn không quân 372 | 15 x 22 | 2025 |
| 33 | Lịch sử Nhà máy X50 (1975-2025) | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - Tổng công ty Sông Thu | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 34 | Lịch sử Quân khu 4 (1945-2025) – tập 3: Thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2025) | Bộ Quốc phòng - Quân khu 4 | 15 x 22 | 2025 |
| 35 | Lịch sử Đảng bộ Viện Khoa học và Công nghệ quân sự (1960-2025) | Đảng bộ Bộ Tổng Tham mưu - Cơ quan Bộ Quốc phòng - Đảng bộ Viện khoa học và công nghệ quân sự | 16 x 24 | 2025 |
| 36 | Lịch sử Nhà máy X55 Hải quân (1975-2025) | Quân chủng Hải quân - Cục Hậu cần - kỹ thuật | 16 x 24 | 2025 |
| 37 | Lịch sử Bệnh viện Quân y 110 (1955-2025) | Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 1 - Bệnh viện Quân y 110 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 38 | Lịch sử Lực lượng vũ trang Quân khu 1 – Việt Bắc (1945-2025) | Bộ Quốc phòng - Quân khu 1 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 39 | Lịch sử Đảng bộ Quân khu 3 thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2025) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy Quân khu 3 | 16 x 24 | 2025 |
| 40 | Lịch sử Cục Quân lực (1945-2025) | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Quân lực | 15 x 22 | 2025 |
| 41 | Lịch sử Sư đoàn Bộ binh 9 (1965-2025) | Quân đoàn 34 - Sư đoàn bộ binh 9 | 16 x 24 | 2025 |
| 42 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân quận Cái Răng (1945-2022) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự quận Cái Răng | 16 x 24 | 2025 |
| 43 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Huế (1945-2025) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự thành phố Huế | 15 x 22 | 2025 |
| 44 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 18 Đoàn Lê Trực (1945-2025) | Sư đoàn bộ binh 325 Trung đoàn Bộ binh 18 | 15 x 22 | 2025 |
| 45 | Lịch sử Trung đoàn Bộ binh 95 Đoàn Thiện Thuật (1945-2025) | Sư đoàn bộ binh 325 Trung đoàn Bộ binh 95 | 15 x 22 | 2025 |
| 46 | Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Sơn La (1945-2025) | Đảng bộ tỉnh Sơn La - Đảng ủy quân sự tỉnh Sơn La | 16 x 24 | 2025 |
| 47 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 101 Đoàn Cao Vân (1945-2025) | Sư đoàn bộ binh 325 Trung đoàn Bộ binh 101 | 15 x 22 | 2025 |
| 48 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Nghệ An (1975-2025) | Đảng ủy – Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An | 15 x 22 | 2025 |