| 673 |
Lịch sử Lâm trường 155 (1969 – 2019) |
Đoàn Kinh tế - Quốc phòng 327 - Lâm trường 155 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 674 |
Tiểu đoàn 44 Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân – Lịch sử và ký ức (1964 – 1975) |
Ban liên lạc truyền thống - Thông tin miền (B2) |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 675 |
Binh đoàn 18 Tổng công ty trực thăng Việt Nam (1989 – 2019) |
Bộ Quốc phòng - Binh đoàn 18 (Tổng công ty Trực Thăng Việt Nam ) |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 676 |
Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường 10 Quận Gò Vấp (1930 – 2015) |
Đảng bộ quận Gò vấp Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành Đảng bộ phường 10 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 677 |
Trung tâm Kiểm định đạn dược T263 – Biên niên sự kiện (1989 – 2019) |
Cục quân khí - Trung tâm kiểm định đạn dược T263 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 678 |
Khúc anh hùng ca – Ngã ba Đồng Lộc |
Đặng Thị Yến |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 679 |
Biên niên sự kiện lịch sử ngành tài chính Binh chủng Công binh (1946 – 2018) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh công binh |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 680 |
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự Bộ Quốc phòng – 20 năm xây dựng và triển (1999 – 2019) |
Học viện Chính trị - Viện khoa học Xã hội Nhân văn quân sự Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 681 |
Chuyện về bảo đảm hậu cần – kỹ thuật trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – tập 1 |
Dương Hồng Anh - Ngô Nhật Dương |
13 x 19 |
2019 |
| 682 |
Lịch sử Cục Kỹ thuật Quân khu 2 (1979 – 2019) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 - Cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 683 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bù Đăng (1945 – 2015) |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước - Ban chỉ huy quân sự huyện Bù Đăng |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 684 |
Lịch sử phòng khoa học quân sự Quân khu 5 |
|
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 685 |
Lịch sử Sư đoàn 355 (1979 – 2019) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 - Sư đoàn 355 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 686 |
Bệnh viện Quân y 354 – Biên niên sự kiện (2009 – 2019) |
Tổng cục Hậu cần - Bệnh viện Quân y 354 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 687 |
Lịch sử Đảng bộ Cục Chính trị – Binh chủng Công Binh (1949 – 2015) |
Đảng bộ Binh chủng Công Binh - Đảng ủy Cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 688 |
Lịch sử Đoàn 559 – Bộ đội Trường Sơn Đường Hồ Chí Minh – Binh đoàn 12 Tổng công ty xây dựng Trường Sơn – Tập 2 (1976 – 2019) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 689 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Hải quân (1959 – 2019) |
Bộ Tư lệnh hải quân |
15 x 22 |
2019 |
| 690 |
Lịch sử Đoàn 559 – Bộ đội Trường Sơn Đường Hồ Chí Minh – Binh đoàn 12 Tổng công ty xây dựng Trường Sơn – tập 1 (1959-1975) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12 |
15 x 22 |
2019 |
| 691 |
Chiến cục Đông Xuân 1953 – 1954 những dấu ấn sự kiện |
Đại tá , TS Dương Đình Lập |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 692 |
Chiến thắng Điện Biên Phủ – Giá trị lịch sử và hiện thực (7.5.1954 – 07.5.2019 ) |
Bộ Quốc phòng - Tỉnh ủy Điện Biên |
15 x 22 |
2019 |
| 693 |
Làng chiến đấu vùng đồng bằng Bắc Bộ trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) |
Tiến sĩ Lê Thanh Bài |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 694 |
Kỷ yếu 50 năm chiến thắng A Bia (1969 – 2019) |
Đảng bộ huyện A Lưới |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 695 |
Võ Đại tướng với Điện Biên Phủ |
Nguyễn Bắc Sơn |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 696 |
Biên niên sự kiện các ban nghiên cứu, ban kế hoạch tổng hợp, ban thông tin khoa học quân sự (1999 – 2019) |
Học viện Chính trị -Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2019 |