Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 697 | 20 năm xây dựng Đảng bộ Viện khoa học Xã hội Nhân văn quân sự – Thành tựu và kinh nghiệm (1999 – 2019) | Đảng Bộ Học viện Chính trị - Đảng ủy Viện khoa học Xã hội Nhân văn Quân sự | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 698 | Những tấm gương bình dị mà cao quý – Tập 15 | Báo quân đội nhân dân | 13 x 19 | 2019 |
| 699 | Lịch sử Đảng bộ Trung tâm nhiệt đới Việt Nga (1988 – 2018) | Đảng bộ Quân đội - Đảng ủy Trung tâm nhiệt đới Việt Nga | 19 x 27 | 2019 |
| 700 | Tướng lĩnh Hưng Yên thời đại Hồ Chí Minh (giai đoạn 1945 – tháng 3-2019) | Tỉnh ủy Hưng Yên | 16 x 24 | 2019 |
| 701 | Tiểu đoàn 44 Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân – Lịch sử và ký ức (1964 – 1975) | Ban liên lạc truyền thống - Thông tin miền (B2) | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 702 | Binh đoàn 18 Tổng công ty trực thăng Việt Nam (1989 – 2019) | Bộ Quốc phòng - Binh đoàn 18 (Tổng công ty Trực Thăng Việt Nam ) | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 703 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường 10 Quận Gò Vấp (1930 – 2015) | Đảng bộ quận Gò vấp Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành Đảng bộ phường 10 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 704 | Trung tâm Kiểm định đạn dược T263 – Biên niên sự kiện (1989 – 2019) | Cục quân khí - Trung tâm kiểm định đạn dược T263 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 705 | Khúc anh hùng ca – Ngã ba Đồng Lộc | Đặng Thị Yến | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 706 | Biên niên sự kiện lịch sử ngành tài chính Binh chủng Công binh (1946 – 2018) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh công binh | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 707 | Trưởng thành qua trận mạc | Trung tướng, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân Nguyễn Như Hoạt | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 708 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 429 (1969 – 2019) | Sư đoàn bộ binh 302 - Đảng ủy, Ban chỉ huy Trung đoàn 429 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 709 | Lịch sử Đảng bộ Học viện Quân y (1949 – 2019) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng bộ Học viện Quân y | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 710 | Lịch sử Đảng bộ Quân cảng Sài Gòn (1989 -2019) | Đảng bộ Quân chủng Hải quân | 16 x 24 | 2019 |
| 711 | Lịch sử Trung đoàn pháo phòng không 280 (1959 – 2019) | Quân chủng phòng không - không quân - Sư đoàn Phòng không 361 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 712 | 40 năm ngày chiến thắng chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc và cùng quân dân Campuchia chiến thắng chế độ diệt chủng (07/01/1979 – 07/01/2019) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 19 x 27 | 2019 |
| 713 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phương 5, quận Tân Bình (1930 – 2015) | Đảng bộ Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành Đảng Bộ phường 5 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 714 | Lịch sử Học viện Quân y (1949 – 2019) | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 715 | Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn (1989 – 2019) | Quân chủng Hải quân | 16 x 24 | 2019 |
| 716 | Cục Xe – máy – Biên niên sự kiện – Tập 3 (1996 – 2015) | Tổng cục Kỹ thuật - Cục Xe - máy | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 717 | Một số chiến dịch trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) – Tập 1 (1964 – 1966) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 718 | Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân – Tập 11 | Quân đội nhân dân Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 719 | Lịch sử Sư đoàn – Tổng công ty 319 (1979 – 2019) | Bộ Quốc phòng - Tổng công ty 319 | 15 x 22 | 2019 |
| 720 | Lịch sử Trung đoàn vận tải 659 (1979 – 2019) | Cục hậu cần Quân khu 9 - Đảng ủy - Ban chỉ huy Trung đoàn vận tải 659 | 14,5 x 20,5 | 2019 |