Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 649 | Viện 69 – Quá trình xây dựng và trưởng thành – Biên niên sự kiện (1967-2019) | Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh - Viện 69 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 650 | Lịch sử Ngành quân y tỉnh Cà Mau (1945-2015) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Cà Mau | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 651 | Danh nhân quân sự Việt Nam – tập 8 | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 652 | Lịch sử Lữ đoàn bộ binh phòng thủ đảo 242 (1969 – 2019) | Bộ Tư lệnh Quân khu 3- Lữ đoàn Bộ binh phòng thủ đảo 242 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 653 | Dấu ấn nửa thế kỷ (1969 – 2019 ) | Bộ Tư lệnh Quân khu 3 - Lữ đoàn Bộ binh phòng thủ đảo 242 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 654 | Lịch sử Trường Quân sự Bộ Tư lệnh Thủ đô (1979-2019) | Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội - Trường Quân sự | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 655 | Lịch sử Lữ đoàn xe tăng, thiết giáp 202 (1959-2019) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn – Lữ đoàn xe tăng, thiết giáp 202 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 656 | Việt Nam những cuộc kháng chiến chống ngoại xâm tập III Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XIX | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 657 | Lịch sử Đảng bộ Trường trung cấp Kỹ thuật Miền trung (1979-2019) | Đảng bộ Tổng cục Kỹ thuật - Đảng bộ Trường Trung cấp Kỹ thuật Miền Trung | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 658 | Điện Biên phủ trên không suy ngẫm qua chuyện kể của những người trong cuộc | Nguyễn Hữu Oanh | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 659 | Công tác địch vận trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) | Tiến sĩ Lê Văn Cử | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 660 | Quân tình nguyện Việt Nam – Mặt trận 779, Quân khu 7 – Ký ức người trong cuộc – tập 1 | Ban liên lạc truyền thống Mặt trận 779 - Quân khu 7 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 661 | Quân tình nguyện Việt Nam – Mặt trận 779, Quân khu 7 – Ký ức người trong cuộc – tập 2 | Ban liên lạc truyền thống Mặt trận 779 - Quân khu 7 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 662 | Đại đoàn – Sư đoàn Quân Tiên Phong | Nhiều tác giả | 19 x 27 | 2019 |
| 663 | Trung tâm huấn luyện – Biên niên sự kiện (2009 -2019) | Tổng cục Hậu cần - Bộ Tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 664 | Cục hậu cần Tổng cục kỹ thuật – Biên niên sự kiện (1974-2014) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 665 | Ký ức 70 năm Học viện Quân y | Học viện Quân y | 18x25 | 2019 |
| 666 | Kho K894 – Biên niên sự kiện (1979-2019) | Cục Quân khí – Kho K894 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 667 | Lịch sử Trung đoàn Rađa 295 (1979-2019) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Phòng không 363 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 668 | Lịch sử Sư đoàn 308 – Quân Tiên phong (1949 – 2019) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 - Sư đoàn 308 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 669 | Chuyện về bảo đảm hậu cần – kỹ thuật trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – Tập 2 | Dương Hồng Anh - Ngô Nhật Dương | 13 x 19 | 2019 |
| 670 | Lịch sử Trường sĩ quan Không Quân (1959-2019) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 671 | Lịch sử Trung đoàn 174 Cao – Bắc – Lạng (1949 – 2019) | Bộ Tư lệnh Quân khu 2- Sư đoàn 316 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 672 | Lịch sử Lâm trường 155 (1969 – 2019) | Đoàn Kinh tế - Quốc phòng 327 - Lâm trường 155 | 14,5 x 20,5 | 2019 |