Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 625 | Lịch sử xã Bình Phú (1930-2015) | Đảng bộ huyện Càng Long - Đảng ủy xã Bình Phú | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 626 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn công binh 131 Hải quân (1975 – 2019) | Đảng bộ Lữ đoàn công binh 131 Hải quân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 627 | Lịch sử Văn phòng Bộ Tư lệnh Quân khu 2 (1979-2019) | Quân khu 2 - Văn phòng Bộ Tư lệnh | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 628 | Lịch sử Tiểu đoàn trinh sát 46 (1964-2019) | Bộ Tham mưu Quân đoàn 4 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 629 | Thiên Hộ Dương trong phong trào vũ trang kháng Pháp nửa cuối thế kỷ XIX | Thạc sĩ Nguyễn Thành Thanh - Cử nhân Nguyễn Văn Thiện (sưu tầm biên soạn ) | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 630 | Một số trận đánh điển hình của quân và dân Quân khu 3 (1945 – 1975) | Quân khu 3 - Phòng Khoa học quân sự | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 631 | Biên niên sự kiện Cục Chính trị Tổng cục Chính trị (1949 – 2019) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Chính trị | 15 x 22 | 2019 |
| 632 | Lịch sử Lữ đoàn xe tăng – thiết giáp 406 (1979 – 2019) | Quân khu 2 - Lữ đoàn 406 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 633 | Lịch sử Đảng bộ Nhà máy Z157 (1954 – 2019) | Đảng bộ Nhà máy Z157 (1954-2019 ) | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 634 | Lịch sử Thanh tra Quốc phòng Quân khu 7 (1974 – 2018) | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 635 | Bộ đội tăng thiết giáp quân giải phóng miền Nam Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – Ký ức lịch sử | Ban liên lạc truyền thống - Tăng thiết giáp Nam Bộ | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 636 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn thông tin 205 (1958 – 2018) | Đảng bộ Binh chủng Thông tin liên lạc - Đảng bộ Lữ đoàn Thông tin 205 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 637 | Lịch sử Ban Tổng kết – Lịch sử phòng không – không quân (1999 -2019) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 638 | Lịch sử Trường Quân sự Bộ Tư lệnh Thủ đô (1979-2019) | Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội - Trường Quân sự | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 639 | Lịch sử Lữ đoàn xe tăng, thiết giáp 202 (1959-2019) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn – Lữ đoàn xe tăng, thiết giáp 202 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 640 | Việt Nam những cuộc kháng chiến chống ngoại xâm tập III Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XIX | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 641 | Lịch sử Đảng bộ Trường trung cấp Kỹ thuật Miền trung (1979-2019) | Đảng bộ Tổng cục Kỹ thuật - Đảng bộ Trường Trung cấp Kỹ thuật Miền Trung | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 642 | Lịch sử Trung tâm Quốc gia Huấn luyện tìm kiếm cứu nạn đường không (1979 – 2019) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 643 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 10 Sư đoàn 4, Quân khu 9 (1945-2015) | Sư đoàn 4, Quân khu 9 Đảng ủy - Ban chỉ huy Trung đoàn Bộ binh 10 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 644 | Lịch sử Tòa án Quân sự Quân khu 9 (1947-2017) | Đảng ủy Bộ Tư lệnh Quân khu 9 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 645 | Lịch sử đấu tranh cách mạng của quân và dân thị trấn Di Linh (1945-2015) | Đảng bộ huyện Di Linh - Đảng ủy thị trấn Di Linh | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 646 | Lịch sử Cục Kỹ thuật Phòng không – Không quân (1969-2019) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 647 | Nhà máy Z199 – 20 năm xây dựng và phát triển (1999-2019) | Giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Đức Công (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 648 | Sửa lại cho đúng – Bàn thêm cho rõ (tuyển chọn từ Tạp chí Lịch sử Quân sự) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 15 x 22 | 2019 |