Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 601 | Lịch sử lực lượng dân quân tự vệ tỉnh Quảng Bình (1945-2015) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng BÌnh | 16 x 24 | 2020 |
| 602 | Lịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Kiên Giang 30 năm kháng chiến (1945-1975) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Kiên Giang | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 603 | Nâng cao chất lượng nghiên cứu khoa học ở Viện Lịch sử quân sự Việt Nam hiện nay | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 604 | Nâng cao phẩm chất, năng lực đội ngũ cán bộ Cảnh sát biển Việt Nam đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong thời kỳ mới | Trung tướng, Tiến sĩ Nguyễn Văn Sơn | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 605 | Đoàn tiếp nhận Cung ứng 15 – Biên niên sự kiện (1979-2019) | Bộ tổng Tham mưu - Đoàn tiếp nhận cung ứng 15 | 13 x 19 | 2020 |
| 606 | Văn hóa quân sự quân sự – phóng sự ảnh về người chiến sĩ hôm nay | Nhiều tác giả | 20x28 | 2020 |
| 607 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn Thông tin 602 Hải quân (1961-2019) | Đảng bộ Bộ Tham mưu Hải quân - Đảng bộ Lữ đoàn Thông tin 602 | 19 x 27 | 2020 |
| 608 | Cao Bằng nơi cội nguồn cách mạng Việt Nam | Đại tá Đoàn Hoài Trung | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 609 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Phú Giáo ( 1945-2015) | Đại tá Đoàn Hoài Trung | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 610 | Lịch sử phong trào đấu tranh chống phá bình định trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975 ) – tập III 1965-1968 | Bộ Quốc phòng – Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | |
| 611 | Một số vấn đề về tuyến chi viện chiến lược Trường Sơn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1959-1975) | Trần Hữu Huy | 14,5 x 20,5 | |
| 612 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân quận Hoàn Kiếm (1945-2015) | Quận ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quận Đống Đa - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự quận Hoàn Kiếm | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 613 | Chiến tranh du kích trên chiến trường Phú Yên trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975) | Bộ Tư lệnh Quân khu 5- Bộ chỉ huy quân sự Phú Yên | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 614 | Sức mạnh niềm tin | Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 615 | Sức mạnh niềm tin | Tổng cục Chính trị | 30x25 | 2020 |
| 616 | Kỷ vật kháng chiến – tập 10 | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam – Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | |
| 617 | Lịch sử liên minh chiến đấu Việt Nam – Lào – Campuchia (1945-1989) | Quân đội nhân dân Việt Nam – Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 618 | Những trận đánh cấp tiểu đoàn của Binh đoàn Tây Nguyên (1967-1979) | Bộ Quốc phòng – Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 | 13 x 19 | 2020 |
| 619 | Hội cựu chiến binh thành phố Hà Nội 30 năm xây dựng và phát triển (1989-2019) | Hội cựu chiến binh Việt Nam - Hội cựu chiến binh thành phố Hà Nội | 13 x 19 | |
| 620 | Tổng cục Chính trị 75 năm với sự nghiệp xây dựng, chiến đấu và chiến thắng của Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-2019) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 15 x 22 | 2020 |
| 621 | Lực lượng vũ trang nhân dân quận Đống Đa (1945-2019) | Quận ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quận Đống Đa - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự quận Đống Đa | 16 x 24 | |
| 622 | Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu – Biên niên sự kiện (1989-2019) | Cục Quân khí - Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu | 14,5 x 20,5 | |
| 623 | Lịch sử Mặt trận 579 Quân khu 5 (1979-1989) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 16 x 24 | 2020 |
| 624 | Chiến thắng Bình Giã trong tiến trình cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam - Trường Sĩ quan Lục quân 2- Bộ Tư lệnh Quân khu 7- Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 | 16 x 24 |