Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 361 | Đảng lãnh đạo phát huy bản sắc văn hóa dân tộc trong thời kỳ mới (1998 – 2021) | Tiến sĩ Bùi Bạch Đằng | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 362 | Lịch sử Đảng bộ Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội (1945 – 2020) | Đảng bộ thành phố Hà nội - Đảng bộ Bộ tư lệnh Thủ đô Hà Nội | 16 x 24 | 2021 |
| 363 | Lịch sử Công ty Thương mại và Xuất nhập khẩu Viettel (1997-2022) | Tập đoàn công nghiệp - viễn thông Quân đội - Công ty thương mai và xuất nhập khẩu viettel | 15 x 22 | 2022 |
| 364 | Xưởng X260 – Biên niên sự kiện lịch sử (1962-2022) | Cục Quân khí - Xưởng X260 | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 365 | Bộ đội Biên phòng các tỉnh Tây Bắc tham gia xây dựng tiềm lực chính trị – tinh thần trong đồng bào các dân tộc ở khu vực biên giới | Tiến sĩ Nguyễn Xuân Thuy | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 366 | Chuyện người chép sử | Đồng Kim Hải | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 367 | Lịch sử lực lượng công binh tỉnh Khánh Hòa (1945-2015) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Khánh Hòa | 16 x 24 | 2021 |
| 368 | Lịch sử 60 năm quan hệ quốc phòng Việt Nam – Cu Ba (1960-2020) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 16 x 24 | 2022 |
| 369 | Chiến tranh nhân dân Việt Nam góc nhìn từ lịch sử quân sự | Thiếu tướng, Tiến sĩ Nguyễn Hoàng Nhiên | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 370 | Lịch sử Lữ đoàn Pháo binh 572 (1972 – 2022) | Quân khu 5 - Lữ đoàn Pháo binh 572 | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 371 | Lịch sử Trung tâm Thông tin Khoa học quân sự (1982 – 2022) | Bộ Quốc phòng - Trung tâm Thông tin khoa học quân sự | 15 x 22 | 2022 |
| 372 | Lịch sử Đảng bộ Quân sự huyện Ân Thi (1947-2020) | Đảng bộ Quân sự huyện Ân Thi | 15 x 22 | 2022 |
| 373 | Cục Tác chiến điện tử – Biên niên sự kiện (2012 – 2022) | Bộ Tổng tham mưu - Cục tác chiến Điện tử | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 374 | Lịch sử Trung đoàn 99 anh hùng – Lữ đoàn 99 – Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng 99 (1972 – 2022) | Binh đoàn 12 - Tổng công ty xây dựng Trường Sơn - Lữ đoàn 99 - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng 99 | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 375 | GIẢI PHÓNG QUẢNG TRỊ VÀ CHIẾN ĐẤU BẢO VỆ THÀNH CỔ NĂM 1972 NỬA THẾ KỶ XÂY DỰNG, ĐỔI MỚI VÀ PHÁT TRIỂN | Bộ Quốc phòng - Tỉnh ủy Quảng Trị | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 376 | Chiến thắng Đăk Tô – Tân Cảnh – Giá trị lịch sử và bài học kinh nghiệm | Bộ Quốc phòng - Tỉnh ủy Kon Tum | 16 x 24 | 2022 |
| 377 | Chiến dịch Nguyễn Huệ – Tầm nhìn chiến lược của Đảng và bài học lịch sử | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự | 16 x 24 | 2022 |
| 378 | Lịch sử Trung tâm đào tạo nghiệp vụ địa hình quân sự (1979-2019) | Bộ Tổng tham mưu - Cục Bản đồ | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 379 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đan Phượng (1945 – 2020) | Huyện Ủy, Hội đồng nhân dân ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện | 15 x 22 | 2022 |
| 380 | Lịch sử Nhà máy Z111 (1957 – 2022) | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - Nhà máy Z111 | 15 x 22 | 2021 |
| 381 | Lịch sử Đồn Biên phòng cửa khẩu Lộc Thịnh (1975-2020) | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước - Ban Chỉ huy đồn biên phòng cửa khẩu Lộc Thịnh (Hồ Sơn Đài - Chủ biên) | 16 x 24 | 2022 |
| 382 | Lịch sử Đồn Biên phòng Bù Đốp (1977-2020) | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước - Ban Chỉ huy đồn biên phòng Bù Đốp (Hồ Sơn Đài - Chủ biên) | 16 x 24 | 2022 |
| 383 | Lịch sử Đồn Biên phòng Bù Gia Mập (1975-2020) | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước - Ban Chỉ huy đồn biên phòng Bù Gia Mập (Hồ Sơn Đài - Chủ biên) | 16 x 24 | 2022 |
| 384 | Lịch sử Đồn Biên phòng Lộc Thiện (1975-2020) | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước - Ban Chỉ huy đồn biên phòng Lộc Thiện (Hồ Sơn Đài - Chủ biên) | 16 x 24 | 2022 |