Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 337 | Lịch sử Kho K76 (1962-2022) | Cục Kỹ thuật Quân khu 3 - Kho K76 | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 338 | Lịch sử Sư đoàn 10 (1972-2022) | Quân đoàn 3 - Sư đoàn 10 | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 339 | Tổng cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện (2006-2021) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật | 16 x 24 | 2022 |
| 340 | Tướng lĩnh Hải Dương thời đại Hồ Chí Minh | Ban Liên lạc sĩ quan cấp tướng tỉnh Hải Dương | 22 x 22 | 2022 |
| 341 | Đất và người vùng ATK chợ Đồn | Huyện ủy, Hội đồng nhân dân, UBND, UBMTTQVN huyện Chợ Đồn | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 342 | Trưởng thành từ chiến sĩ | Đại tá Nguyễn Xuân Bình | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 343 | Lịch sử quân sự huyện Than Uyên giai đoạn 1945 – 2022 | Ủy ban nhân dân huyện Than Uyên - Ban chỉ huy quân sự huyện | 16 x 24 | 2022 |
| 344 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Kon Rẫy | Huyện ủy Kon Rẫy - Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 345 | Đại tướng Nguyễn Quyết – Tuyển tập | Đại tướng Nguyễn Quyết | 19 x 27 | 2022 |
| 346 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường 5 – Gò Vấp (1930-2020) | Quận ủy quận Gò Vấp thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành Đảng bộ phường 5 | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 347 | Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã Đông Hải (1985-2015) | Đảng bộ huyện Duyên Hải - Ban chấp hành Đảng bộ xã Đông Hải | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 348 | Lịch sử Quân sự tỉnh Sơn La (1945-2020) | Tỉnh ủy Sơn La - Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La | 15 x 22 | 2022 |
| 349 | Lịch sử Nhà máy A45 (1977 – 2022) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 350 | Lịch sử Quân sự Tây Nguyên – Tập 2: 1954-1975 | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 351 | Chiến lược Diễn biến hòa bình – nhận diện và đấu tranh – Tập 12 | Báo Quân đội nhân dân | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 352 | Vinh quang các Liệt sĩ Không quân nhân dân Việt Nam và Hàng không dân dụng Việt Nam | Ban Liên lạc cựu chiến binh không quân | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 353 | Lịch sử công ty cổ phần ACC-244 (1972-2022) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 354 | Lịch sử Lữ đoàn phòng không 297 (1972 – 2022) | Quân khu 2 - Lữ đoàn Phòng không 297 | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 355 | Lịch sử Đoàn Kinh tế – Quốc phòng Sông Mã (Đoàn 326) (2002 – 2022) | Quân khu 2 - Đoàn Kinh tế - quốc phòng Sông Mã | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 356 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 5 (2000 – 2020) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 357 | Một số chiến dịch trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) – Tập 3: 1972 – 1974 | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 358 | Lịch sử Đội nữ pháo binh Tân Uyên (1968-1972) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thị xã Tân Uyên | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 359 | Lịch sử Lữ đoàn Đặc công bộ 113 (1972-2022) | Binh chủng Đặc công - Lữ đoàn Đặc công bộ 113 | 16 x 24 | 2022 |
| 360 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Trà Vinh (1975-2020) | Đảng ủy, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Trà Vinh | 16 x 24 | 2022 |