Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 385 | Lịch sử Đồn Biên phòng Tân Thành (1975-2020) | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước - Ban Chỉ huy đồn biên phòng Tân Thành (Hồ Sơn Đài - Chủ biên) | 16 x 24 | 2022 |
| 386 | Chi nhánh phía Nam – Biên niên sự kiện (1992-2022) | Trung tâm nhiệt đới Việt Nga | 16 x 24 | 2021 |
| 387 | Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hưng Yên thời đại Hồ Chí Minh | Tỉnh ủy Hưng Yên | 16 x 24 | 2021 |
| 388 | Lịch sử truyền thống Đảng bộ và nhân dân phường Tân Thuận Tây (1930-2020) | Đảng bộ Quân khu 7 - Tp Hồ Chí Minh Ban chấp hành Đảng bộ phường Tân Thuận Tây | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 389 | Học viện Kỹ thuật quân sự – biên niên sự kiện (2001-2020) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 390 | Lực lượng vũ trang Thủ đô Hà Nội 70 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (19.10.1946 – 19.10.2021) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội | 27 x 19 | 2021 |
| 391 | Lịch sử căn cứ lõm cách mạng B1 Hồng Phước (1960 – 1975) | Quận ủy, ủy ban nhân dân, ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - quận Liên Chiểu và quận Thanh Khê thành phố Đà Nẵng | 15 x 22 | 2022 |
| 392 | Một số trận đánh trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975)” – Tập 6: Trận đánh cấp sư đoàn bộ binh (1975) | Đại tá, thạc sĩ Nguyễn Mạnh Hưng (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 393 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hà Tĩnh (1945 – 2020) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Tĩnh | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 394 | Lữ đoàn 649 – Biên niên sự kiện (2017 – 2021) | Cục Vận tải - Lữ đoàn 649 | 13 x 19 | 2022 |
| 395 | Lịch sử quân nhu Quân đội nhân dân Việt Nam (1944 – 1975) | Tổng cục Hậu cần - Cục Quân nhu | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 396 | Biên niên sử Đồn Biên phòng Mỹ Long (1975-2020) | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh - Ban chỉ huy Đồn Biên phòng Mỹ Long | 15 x 22 | 2021 |
| 397 | Biên niên sử Đồn Biên phòng Long Vĩnh (1975-2015) | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh - Ban chỉ huy Đồn Biên phòng Long Vĩnh | 15 x 22 | 2021 |
| 398 | Biên niên sử Hải đội 1 (1976-2020) | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh - Ban chỉ huy Hải đội 2 | 15 x 22 | 2021 |
| 399 | Biên niên sử Đồn Biên phòng cửa khẩu Cảng Trường Long Hòa (1977-2020) | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh - Ban chỉ huy Đồn Biên phòng cửa khẩu Cảng Trường Long Hòa | 15 x 22 | 2021 |
| 400 | Lịch sử Trường Sĩ quan Lục quân 2 (1961-2021) | Bộ Quốc phòng - Trường Sĩ quan Lục quân 2 | 16 x 24 | 2021 |
| 401 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lang Chánh (1945 – 2020) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa - Ban chỉ huy quân sự huyện Lang Chánh | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 402 | Ban Tài chính – Biên niên sự kiện (1976 – 2021) | Học viện Chính trị - Ban Tài chính | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 403 | Lịch sử Trung đoàn pháo binh 58 (1971 – 2021) | Sư đoàn 308 - trung đoàn Pháo binh 58 | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 404 | Lịch sử Học viện Chính trị (1951 – 2021) | Học viện Chính trị | 16 x 24 | 2021 |
| 405 | Lịch sử Trung đoàn Bộ binh 59 (1971 – 2021) | Sư đoàn Bộ binh 301 - Trung đoàn bộ binh 59 | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 406 | Lịch sử đấu tranh chống phá càn quét, bình định trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) – Tập 1: 1951-1954 | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 407 | Lữ đoàn 649 – Biên niên sự kiện (2017 – 2021) | Cục Vận tải - Lữ đoàn 649 | 13 x 19 | 2022 |
| 408 | Lịch sử công tác Thanh niên Quân đội (1952 – 2022) | Tổng cục Chính trị - Ban Thanh niên Quân đội | 15 x 22 | 2022 |